Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Châu Úc, theo lối Hán Việt. Bình Nguyên Lộc có bàn rằng tiếng úc vào tiếng ta qua một chữ vốn chỉ nghĩa là phương nam.

Tiếng Anh: Australia and the continent it names, in the Sino-Vietnamese form. Bình Nguyên Lộc notes the syllable uc came in through a word that simply meant south.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
úc châu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Châu Úc, theo lối Hán Việt. Bình Nguyên Lộc có bàn rằng tiếng úc vào tiếng ta qua một chữ vốn chỉ nghĩa là phương nam.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1châu ÚcĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Châu Úc, theo lối Hán Việt. Bình Nguyên Lộc có bàn rằng tiếng úc vào tiếng ta qua một chữ vốn chỉ nghĩa là phương nam.

🇬🇧 Australia and the continent it names, in the Sino-Vietnamese form. Bình Nguyên Lộc notes the syllable uc came in through a word that simply meant south.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
bên + úc châuqua + úc châu

Thí dụ:

Cứ dịch ra là Úc châu, Úc Đại Lợi mãi.

They keep translating it as Australia and nothing else.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Úc châu nằm dưới đường xích đạo.

Australia lies below the equator.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lúa mì Úc châu chở qua bán bên này.

Australian wheat was shipped over and sold here.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bên Úc châu tháng Chạp là mùa nắng.

In Australia the twelfth month is the dry season.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con kangaroo chỉ có ở Úc châu.

The kangaroo is found only in Australia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông có người con đi học bên Úc châu.

He has a child studying in Australia.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Úc châu là châu nhỏ nhất trong năm châu.

Australia is the smallest of the continents.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thịt bò Úc châu hồi đó đã có bán.

Australian beef was already on sale back then.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu đi Úc châu ghé Tân Gia Ba.

Ships bound for Australia called at Singapore.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sách cũ xếp Úc châu chung với mấy hòn đảo.

Old books grouped Australia together with the islands.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

cứ dịch ra là Úc Châu, Úc Đại Lợi mãi
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực