trộng tuổi

adjective phraseC1
Giải nghĩa nhanh:

Trộng tuổi is an old Southern expression meaning relatively older or grown in years, with the actual age determined by context rather than a fixed threshold.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
trộng tuổi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Trộng tuổi là cách nói cũ trong văn Nam Bộ, nghĩa là lớn tuổi hơn, đã có tuổi hoặc đã đến độ tương đối trưởng thành so với người hay giai đoạn đang được bàn. Có câu gọi người gần năm mươi là trộng tuổi, nhưng cũng có câu gọi người hai mươi tuổi là đã trộng tuổi trong việc biết lo làm ăn; vì vậy không được đồng nhất từ với già hoặc elderly. Từ chỉ vị trí tương đối trên thang tuổi, không tự chứng minh sức khỏe, kinh nghiệm, khôn ngoan, khả năng chăm trẻ, sự sẵn sàng kết hôn hay địa vị. Khi dịch có thể dùng older, of mature age hoặc grown tùy chủ thể và cảnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1lớn tuổi hơn hoặc đã đến độ tuổi tương đối trưởng thànhTuổi tác, quan hệ xã hội và văn Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Có số tuổi được xem là lớn hoặc trưởng thành trong phép so sánh và hoàn cảnh cụ thể, không có một ngưỡng cố định.

🇬🇧 Relatively older or mature in years within a particular comparison or context, without a fixed age threshold.

Grammar Patterns:
chủ thể + đã + trộng tuổingười/danh từ chỉ người + trộng tuổitrộng tuổi + rồi/một chút

Ví dụ dùng từ:

Ông đã trộng tuổi nhưng vẫn tự coi sóc vườn mỗi sáng.

He is older now but still tends the garden himself each morning.

Source: VietLayers editorial example

Người trộng tuổi trong câu này là người lớn tuổi hơn nhóm trai trẻ, chớ chưa chắc là người già.

Here người trộng tuổi means someone older than the young men, not necessarily an elderly person.

Source: VietLayers editorial example

Cô coi bộ trộng tuổi hơn em gái, nhưng bản văn không ghi tuổi thật.

She appears older than her younger sister, though the text does not give her actual age.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật nói cậu đã trộng tuổi thì nên biết lo công ăn việc làm.

The character says the young man is grown enough to attend to his livelihood.

Source: VietLayers editorial example

Trộng tuổi là một nhận xét tương đối, không phải mốc đủ mười tám hay đủ sáu mươi.

Trộng tuổi is a relative assessment, not a threshold of eighteen or sixty.

Source: VietLayers editorial example

Một người trộng tuổi không vì vậy mà mặc nhiên khỏe hơn, yếu hơn hay khôn hơn người khác.

Being trộng tuổi does not automatically make someone healthier, weaker, or wiser than others.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch lịch sử, older hợp với trộng tuổi hơn elderly khi nhân vật mới ngoài đôi mươi.

In a historical translation, 'older' fits trộng tuổi better than 'elderly' when the character is only in his twenties.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú thích giải trộng tuổi là lớn tuổi, còn người đọc phải xem phép so sánh trong câu.

The annotation glosses trộng tuổi as older, while readers must still identify the sentence's comparison.

Source: VietLayers editorial example

Không nên dùng chữ trộng tuổi để ép ai kết hôn hay nhận một vai trò họ chưa đồng ý.

The label trộng tuổi should not be used to pressure anyone into marriage or a role they have not accepted.

Source: VietLayers editorial example

Từ điển giữ trộng tuổi như dấu tích lời Nam Bộ cũ và giải bằng tiếng Việt hiện nay.

The dictionary preserves trộng tuổi as an older Southern expression and explains it in present-day Vietnamese.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Người ta trộng tuổi rồi, nghe nói năm nay đã được 20 tuổi, tự-nhiên phải biết công ăn việc làm chớ.
Hồ Biểu ChánhHai Thà cưới vợ, Chương 3
- Ông trộng tuổi, chớ chưa phải là già thiệt.
Hồ Biểu ChánhThiệt giả, giả thiệt, Chương 2