Trong một hoàn cảnh, một tình huống nhứt định; đứng trước một vế điều kiện thì nghĩa là nếu xảy ra chuyện đó.
Tiếng Anh: In a given situation or set of circumstances; before a condition it means in the event that.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trong một hoàn cảnh, một tình huống nhứt định; đứng trước một vế điều kiện thì nghĩa là nếu xảy ra chuyện đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trường hợp là cái hoàn cảnh cụ thể một chuyện xảy ra. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đi với nầy, sau, của ai, và với nào: trong trường hợp nào, dù trong trường hợp nào. Nó dùng để khoanh chuyện lại cho đúng cái cảnh đang nói, như riêng trong trường hợp nầy, trong trường hợp chàng. Khi theo sau là cả một vế câu, nó thành lời giả định: trong trường hợp cô thuận theo, trong trường hợp tòa án quên, nghĩa là nếu chuyện đó xảy ra.
🇬🇧 The noun means the particular circumstances in which something happens. In the Southern corpus the phrase often pairs with this, the latter, a person's name, and with which: in what circumstances, whatever the case. It narrows talk to the case at hand, as in in this particular case or in his case. When a whole clause follows, it becomes a supposition, in the event that she agrees, in case the court forgets.
Thí dụ:
Trong trường hợp sau, người ta đoán đó là một ông cha góa vợ đưa con đi đâu đó.
In the latter case, people guessed it was a widowed father taking his child somewhere.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờRiêng trong trường hợp nầy, giựt lại người đàn ông không phải là bài toán chính.
In this particular case, winning the man back was not the main problem.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNàng quen Minh trong trường hợp thật bình thường ở năm cuối trung học.
She met Minh in very ordinary circumstances in the last year of high school.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết Buồn"Thăm" trong trường hợp này có nghĩa là xin tiền, một kiểu xin vừa hợp lý, vừa khéo léo.
Visiting, in this case, means asking for money, a way of asking that is both reasonable and tactful.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúĐời sống của ông, dù trong trường hợp nào cũng lấy hướng đi từ đó.
His life, whatever the circumstances, took its direction from there.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNhưng trong trường hợp nầy, chàng vẫn không đi xa và đứng xấn rấn cạnh cửa lớn, nhìn vào nhà.
But in this case he still did not go far, and hung about by the front door, looking into the house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrong trường hợp chàng, chàng còn được cái lợi khỏi phải ngậm ngùi thương ai cả.
In his case, he had the added advantage of not having to grieve for anyone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTriều từ chối điếu thuốc, anh không thích hút thuốc trong trường hợp này.
Trieu declined the cigarette; he did not like to smoke in a situation like this.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTrong trường hợp tòa án lại quên chi tiết đó thì luật sư bên nguyên cáo cũng sẽ nhớ.
In case the court forgets that detail, the plaintiff's lawyer will remember it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTrong trường hợp cô thuận theo, tôi sẽ tạm giữ tụi nó lại để coi tình ý cô sau này ra sao.
In the event that you agree, I will hold on to them for now to see how you feel later on.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong trường hợp sau, người ta đoán đó là một ông cha góa vợ đưa con đi đâu đó.”“Riêng trong trường hợp nầy, giựt lại người đàn ông không phải là bài toán chính.”“Nàng quen Minh trong trường hợp thật bình thường ở năm cuối trung học.”“"Thăm" trong trường hợp này có nghĩa là xin tiền, một kiểu xin vừa hợp lý, vừa khéo léo.”“Đời sống của ông, dù trong trường hợp nào cũng lấy hướng đi từ đó.”“Nhưng trong trường hợp nầy, chàng vẫn không đi xa và đứng xấn rấn cạnh cửa lớn, nhìn vào nhà.”“Trong trường hợp chàng, chàng còn được cái lợi khỏi phải ngậm ngùi thương ai cả.”“Triều từ chối điếu thuốc, anh không thích hút thuốc trong trường hợp này.”