Giải nghĩa nhanh:

Trỏng is a Southern locative word meaning in there, inside there, or into that interior place identified by context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
trỏng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Trỏng là từ chỉ nơi chốn trong cách nói Nam Bộ, tương ứng với trong ấy, ở trong đó, vào phía trong hoặc về nơi ở phía trong đã được nhắc. Từ có thể chỉ bên trong một phòng, cái hộp, căn nhà, khu vực hoặc một nơi xa hơn trong hướng mà người nói đang quy chiếu. Nói ở trỏng không tự cho biết xa bao nhiêu, theo hướng nào hay địa chỉ cụ thể. Phải tách trỏng khỏi trọng trong quan trọng/trọng lượng và khỏi trong không dấu hỏi. Khi nói về vị trí riêng tư, phần giải nghĩa không được tự bổ sung địa chỉ mà người nói không nêu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trong ấy, ở trong đó hoặc vào/về nơi phía trong đã được xác địnhNơi chốn, chỉ xuất và khẩu ngữ Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Từ quy chiếu một vị trí phía trong đã biết qua câu chuyện hoặc tình huống giao tiếp.

🇬🇧 A Southern locative proform referring to an already understood place in there, inside there, or toward that interior place.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ở/có/để + trỏngvô/về/đem + trỏngdanh từ + ở + trỏng

Ví dụ dùng từ:

Ở trỏng có mấy cái ghế trống, mình vô ngồi cho mát.

There are several empty chairs inside; let's go sit there where it is cool.

Source: VietLayers editorial example

Cái hộp nhẹ hều, không biết còn thứ gì ở trỏng.

The box is very light; no one knows whether anything remains inside.

Source: VietLayers editorial example

Xe hư nên ổng đem về trỏng mướn thợ sửa.

The vehicle broke down, so he took it back there to hire a mechanic.

Source: VietLayers editorial example

Bà ngoại ăn cơm một mình buồn, con về trỏng ăn với bà nghen.

Grandma is lonely eating by herself, so go back there and eat with her.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc va li đã đem vô phòng thì để ở trỏng, đừng chở ra nữa.

Once the suitcase is taken into the room, leave it in there rather than carrying it out again.

Source: VietLayers editorial example

Trỏng trong câu này quy chiếu Rạch Cát vừa được nhắc, chớ không phải một nơi bất kỳ.

In this sentence, trỏng refers to Rạch Cát, which was just mentioned, rather than an arbitrary place.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn in there cho ở trỏng và back there cho về trỏng tùy hướng chuyển động.

The translator chooses 'in there' for ở trỏng and 'back there' for về trỏng according to the direction of movement.

Source: VietLayers editorial example

Chữ trỏng không cho biết chỗ ấy cách người nói bao xa.

The word trỏng does not state how far the place is from the speaker.

Source: VietLayers editorial example

Nghe người ta nói đồ để ở trỏng, anh chỉ hỏi lại căn phòng nào chớ không tự đoán địa chỉ.

Hearing that the item is 'in there,' he asks which room rather than guessing an address.

Source: VietLayers editorial example

Từ điển giữ trỏng tách khỏi trọng để công cụ tìm kiếm không kéo nhầm quan trọng hay trọng lượng.

The dictionary keeps trỏng separate from trọng so search does not pull in quan trọng or trọng lượng.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Như mướn may đồ, thì cô đi ngay vô phòng trong kia, có bà chủ ở trỏng“.
Hồ Biểu ChánhThiệt giả, giả thiệt, Chương 1
Ở trỏng không chừng thằng Cu nó ăn trước rồi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa