Trở lại từ điển

trong phút chốc

cụm trạng từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Trong một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt là xong.

Tiếng Anh: In a very brief instant; in the blink of an eye.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trong phút chốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Trong một khoảnh khắc rất ngắn, chỉ trong nháy mắt là xong.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1trong một thoáng, rất mauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Phút chốc là một thoáng ngắn ngủi; thêm trong đằng trước, cụm nầy làm trạng ngữ nói chuyện xảy ra rất mau. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng đầu câu, trước dấu phẩy, để kể một đổi thay bất ngờ: chiếc tam bản đã xắn mũi vô bãi bùn, cây đào đã trổ bông. Nó cũng đứng giữa hay cuối câu để nói một cảm giác chợt tới trong một thoáng, hay một điều không dễ gì mất đi trong phút chốc được.

🇬🇧 The core noun is a fleeting instant; with the preposition in front, the phrase works as an adverbial saying that something happens very fast. In the Southern corpus it often opens a sentence, before a comma, to tell of a sudden change: a sampan has already run its bow onto the mud, a peach tree has already burst into bloom. It also sits mid-sentence or at the end to describe a feeling that comes for a moment, or something that cannot vanish in a moment.

Thí dụ:

Trong phút chốc, tam bản xắn mũi vào bãi bùn, cách xa Tư Bá chừng vài chục bước.

In a moment the sampan drove its bow into the mudbank, some dozens of paces from Tu Ba.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nhâm đưa tay lên bóp má và tưởng chừng trong phút chốc nó có thể tóp vô đến mấy phân vậy.

Nham raised a hand to squeeze a cheek and felt as though in an instant it could shrink in by several centimeters.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.

I stopped in front of Hong's house, and the grand villa made me hesitate for a brief moment.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Trong phút chốc, cây đào nọ trổ bông.

In an instant, that peach tree burst into bloom.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Thế bước lại, nhìn kỹ vào mặt cô ta và tự nhiên có cảm tưởng mơ hồ rằng cô gái này không dễ gì biến khỏi cuộc đời mình trong phút chốc được.

Stepping closer, The looked hard at her face and suddenly had a vague feeling that this girl would not easily vanish from that life in a moment.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong phút chốc, tam bản xắn mũi vào bãi bùn, cách xa Tư Bá chừng vài chục bước.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3
“Nhâm đưa tay lên bóp má và tưởng chừng trong phút chốc nó có thể tóp vô đến mấy phân vậy.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 2
“Tôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Người Yêu
“Trong phút chốc, cây đào nọ trổ bông.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Muôn sự của chung
“Thế bước lại, nhìn kỹ vào mặt cô ta và tự nhiên có cảm tưởng mơ hồ rằng cô gái này không dễ gì biến khỏi cuộc đời mình trong phút chốc được.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.2