Trong lúc còn phải đợi một việc gì tới hay xong, người ta làm tạm một việc khác cho qua thời gian đó.
Tiếng Anh: In the meantime; while waiting for something to come or be settled, one does something else to fill that time.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trong lúc còn phải đợi một việc gì tới hay xong, người ta làm tạm một việc khác cho qua thời gian đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cụm nầy ghép trong khi với chờ đợi, và thường làm một vế mở đầu hay kết câu. Có khi nó đứng trơn, ngắt bằng dấu phẩy, nghĩa như tạm thời, trong lúc nầy; có khi nó kéo theo cái được chờ: chờ đợi chồng về, chờ đợi Tư Thiện, chờ đợi cơ hội, chờ đợi tìm được chỗ tốt hơn. Việc làm trong lúc đó thường là việc tạm, việc cho qua: uống lai rai, bán vé số như thường, cất tranh vô kho, nhận một chỗ làm ít lương.
🇬🇧 The phrase joins while with to wait, and usually forms an opening or closing clause. Sometimes it stands bare, set off by a comma, meaning for now, in the meantime; sometimes it names what is awaited, a husband coming home, a friend arriving, a chance, a better job. What is done in that time is usually a stopgap: sipping drinks at leisure, selling lottery tickets as usual, putting paintings away in storage, taking a poorly paid job.
Thí dụ:
Và trong khi chờ đợi, chúng tôi uống lai rai rượu chát trắng, ăn vài con khô lóc.
And while we waited, we sipped white wine at leisure and ate a few pieces of dried snakehead fish.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTrong khi chờ đợi chồng về, sau khi hai ba ngày đi tuốt, Ái Mỹ thuê xe lô xuống sở trà.
While waiting for her husband to come home after two or three days away, Ai My hired a minibus down to the tea plantation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNăm Hí mừng rỡ vô cùng vì đây là nơi tá túc thuận lợi nhất, trong khi chờ đợi Tư Thiện đến.
Nam Hi was overjoyed, for this was the most convenient place to lodge while waiting for Tu Thien to arrive.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTrong khi chờ đợi, dì cứ tiếp tục bán vé số như thường.
In the meantime, Auntie, just keep on selling lottery tickets as usual.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpThứ nhứt, chỉ có hạng người đó mới nhận một chỗ làm ít lương như vậy, trong khi chờ đợi tìm được chỗ tốt hơn.
First, only people of that sort would take such a poorly paid job while waiting to find a better one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTrong khi chờ đợi, anh cất tranh vào kho hết.
In the meantime, I have put all the paintings away in the storeroom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTrong khi chờ đợi cơ hội, tôi cũng nghe lời ba tôi lo học hành chăm chỉ để chứng tỏ mình chưa đến nỗi hư đốn, mất dạy.
While waiting for my chance, I did as my father said and studied hard, to show I was not yet a good for nothing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmTrong khi chờ đợi công việc cải hóa của mình đem lại hiệu quả thì Thảo cứ tiếp tục lầm lẫn Hồng với Cúc và tháng rưỡi đã qua rồi mà chàng chưa phân biệt được ai là ai cả.
While waiting for his efforts at reform to bear fruit, Thao kept mixing up Hong and Cuc, and a month and a half went by without his being able to tell which was which.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và trong khi chờ đợi, chúng tôi uống lai rai rượu chát trắng, ăn vài con khô lóc.”“Trong khi chờ đợi chồng về, sau khi hai ba ngày đi tuốt, Ái Mỹ thuê xe lô xuống sở trà.”“Năm Hí mừng rỡ vô cùng vì đây là nơi tá túc thuận lợi nhất, trong khi chờ đợi Tư Thiện đến.”“Trong khi chờ đợi, dì cứ tiếp tục bán vé số như thường.”“Thứ nhứt, chỉ có hạng người đó mới nhận một chỗ làm ít lương như vậy, trong khi chờ đợi tìm được chỗ tốt hơn.”“Trong khi chờ đợi, anh cất tranh vào kho hết.”“Trong khi chờ đợi cơ hội, tôi cũng nghe lời ba tôi lo học hành chăm chỉ để chứng tỏ mình chưa đến nỗi hư đốn, mất dạy.”“Trong khi chờ đợi công việc cải hóa của mình đem lại hiệu quả thì Thảo cứ tiếp tục lầm lẫn Hồng với Cúc và tháng rưỡi đã qua rồi mà chàng chưa phân biệt được ai là ai cả.”