Trở lại từ điển

triều tiên

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên này cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.

Tiếng Anh: Korea, the peninsula and its people. Southern writing uses it for the land as a whole, where another name serves for the state in the south.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
triều tiên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên này cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Triều TiênĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Triều Tiên, tên gọi bán đảo và dân ở đó. Sách vở miền Nam dùng tên này cho cả vùng đất, còn nước ở nửa dưới thì gọi bằng tên khác.

🇬🇧 Korea, the peninsula and its people. Southern writing uses it for the land as a whole, where another name serves for the state in the south.

Mẫu ngữ pháp:
bên + triều tiênqua + triều tiên

Thí dụ:

Trong ba lô của cụ có không biết bao nhiêu sâm Triều Tiên.

His pack held no end of Korean ginseng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kinh nghiệm của chiến tranh Triều Tiên không được ai quan tâm nữa.

Nobody cared about the lessons of the Korean war any more.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bán đảo Triều Tiên nằm giữa hai nước lớn.

The Korean peninsula lies between two great countries.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sâm Triều Tiên bổ nhất trong các loại sâm.

Korean ginseng is the most restorative of all.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chữ Triều Tiên viết bằng mẫu tự riêng.

Korean is written with its own alphabet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mùa đông Triều Tiên lạnh và khô.

The Korean winter is cold and dry.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đồ sứ Triều Tiên men xanh rất quý.

Korean celadon ware is highly prized.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Núi non chiếm phần lớn đất Triều Tiên.

Mountains cover much of Korea.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Món ăn Triều Tiên nhiều cải muối.

Korean food features much pickled greens.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông có đọc sách về sử Triều Tiên.

He has read a book on Korean history.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

bao nhiêu sâm Triều Tiên
Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không Đến, Chương 20
Kinh nghiệm của chiến tranh Triều Tiên không được ai quan tâm nữa rồi
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua I, II. Đường vào lý tưởng?