Trở lại từ điển

trâu đực

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con trâu giống đực. Khỏe kéo, nên hễ có gì nặng phải kéo thì người ta buộc dây vào nó. Con thật lớn còn có tiếng gọi riêng là trâu cổ.

Tiếng Anh: A male buffalo. Strong at hauling, it was the animal harnessed when something heavy had to be dragged, and a very large one has its own name.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
trâu đực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con trâu giống đực. Khỏe kéo, nên hễ có gì nặng phải kéo thì người ta buộc dây vào nó. Con thật lớn còn có tiếng gọi riêng là trâu cổ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con trâu giống đựcChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con trâu đực, vai rộng, sức kéo mạnh. Dùng để cày ruộng sâu và để kéo những vật nặng như ghe lên bờ.

🇬🇧 A male buffalo, broad shouldered and strong at hauling. Used to plough deep fields and to drag heavy things such as a boat up a bank.

Mẫu ngữ pháp:
con + trâu đựcbuộc dây vào + trâu đực

Thí dụ:

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực trong nhà nông.

Among farmers a female buffalo is worth more than a male.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mỗi sợi dây nối liền vào một con trâu đực to tướng.

Each rope was tied to one enormous male buffalo.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mướn một con trâu đực sáu tuổi để cày.

They hired a six year old male buffalo for the ploughing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu đực này kéo một mình cũng nổi.

This male buffalo can pull it on his own.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ruộng sâu phải dùng trâu đực mới cày tới.

A deep field needs a male buffalo to plough it through.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai con trâu đực húc nhau giữa đồng.

Two male buffaloes butted each other out in the field.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con trâu đực sừng cong, vai rộng.

The male buffalo has curved horns and broad shoulders.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dắt con trâu đực ra buộc gốc me.

Lead the male buffalo out and tie him to the tamarind tree.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy có một con trâu đực với hai con cái.

The herd had one male buffalo and two females.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trâu đực ăn khỏe, cỏ cắt bao nhiêu cũng hết.

A male buffalo eats hard, and however much grass you cut it goes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Trâu cái có giá trị hơn trâu đực.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
nối liền vào một con trâu đực to tướng
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
mướn một con trâu đực 6 tuổi
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Làng xóm, điền đất và người dân thời đàng cựu