Trở lại từ điển

trái ngược lại

cụm tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Ngược hẳn với điều người ta nghĩ, nói hay trông đợi; theo chiều đối nghịch với cái đã nói tới trước đó.

Tiếng Anh: The very opposite of what was thought, said or expected; going the other way from what was just mentioned.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trái ngược lại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ngược hẳn với điều người ta nghĩ, nói hay trông đợi; theo chiều đối nghịch với cái đã nói tới trước đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngược hẳn lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Trái ngược là đối nghịch nhau, lại nhấn thêm ý quay về phía kia. Trái ngược lại thường dùng khi người ta vừa nói một điều rồi cho biết chuyện xảy ra hay tình thế lại đi theo chiều ngược hẳn. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng cuối câu làm vị ngữ (tình thế trái ngược lại, nhiều khi trái ngược lại cũng có), hay đứng sau một danh từ (một thái độ trái ngược lại, yếu tố trái ngược lại), hay đi sau nói để chỉ nói điều ngược với lòng mình.

🇬🇧 The core means contrary or opposed, and the last word adds a sense of turning back the other way. The phrase is used when something has just been said and the speaker points out that the truth or the situation runs the opposite way. In the Southern corpus it often closes a sentence as the predicate (the situation is the reverse, sometimes the reverse happens too), follows a noun (an opposite attitude, a contrasting element), or follows the verb to say, meaning to say the opposite of what one feels.

Thí dụ:

Sự thật lắm khi trái ngược lại khiến ai cũng điên đầu.

The truth is often the very opposite, which drives everyone to distraction.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Vẽ nắng, Liễu diễn tả bằng yếu tố trái ngược lại.

To paint sunlight, Lieu expressed it through the opposite element.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nhưng bên trong thì tiềm thức cứ âm thầm làm việc, rình rập những cớ có thể tha thứ một thái độ trái ngược lại.

But inside, the subconscious kept quietly at work, lying in wait for any excuse that could pardon an opposite attitude.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhiều khi trái ngược lại cũng có.

Often enough the opposite happens as well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Từ bà mẹ thân yêu nhất của nàng, đến ông bác sĩ, đến các bạn bè thân thiết, ai ai cũng nói trái ngược lại những điều họ cảm, nghĩ.

From her dearest mother to the doctor to her close friends, every one of them said the opposite of what they felt and thought.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sự thật lắm khi trái ngược lại khiến ai cũng điên đầu.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 9
“Vẽ nắng, Liễu diễn tả bằng yếu tố trái ngược lại.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Nhưng bên trong thì tiềm thức cứ âm thầm làm việc, rình rập những cớ có thể tha thứ một thái độ trái ngược lại.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nhiều khi trái ngược lại cũng có.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 15
“Từ bà mẹ thân yêu nhất của nàng, đến ông bác sĩ, đến các bạn bè thân thiết, ai ai cũng nói trái ngược lại những điều họ cảm, nghĩ.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 10