Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Đồ dùng lòng sâu, lớn hơn chén, để đựng canh, cháo, bún hay hủ tiếu. Cũng dùng làm đơn vị khi kêu món.

Tiếng Anh: A large deep bowl, bigger than a rice bowl. In the South it is what you eat noodle soup, congee or soup from, and it is also the unit you order a bowl of noodles by.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đồ dùng lòng sâu, lớn hơn chén, để đựng canh, cháo, bún hay hủ tiếu. Cũng dùng làm đơn vị khi kêu món.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

2 nét nghĩa
1đồ dùng lòng sâu, lớn hơn chénĐồ dùng trong nhà[thường]
A1

🇻🇳 Đồ dùng miệng rộng lòng sâu, lớn hơn chén, thường bằng sành hoặc bằng nhựa. Nhà nào cũng có ít tô để múc canh và để ăn cháo, ăn bún.

🇬🇧 A wide deep vessel larger than a rice bowl, usually earthenware or plastic. Every household keeps a few for ladling soup and for eating congee or noodles.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái + tôtô + tên mónmột + tô

Thí dụ:

Cậu chụp cái tô đưa lên miệng uống một hơi cạn.

He grabbed the bowl, raised it to his mouth and drained it in one go.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Múc tô canh chua để giữa bàn cho cả nhà chan.

Ladle the sour soup into a bowl in the middle of the table for everyone to spoon out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bé ăn hết tô cháo cá trong nháy mắt.

The child finished the bowl of fish congee in a blink.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rửa mấy cái tô rồi úp lên rổ cho ráo nước.

Wash the bowls and set them upside down on the rack to drain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chén thì đựng cơm, còn tô để múc canh, đừng lộn.

The small bowls hold rice and the big ones hold soup, do not mix them up.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2một suất, khi kêu mónQuán ăn và chợ[thường]
A1

🇻🇳 Dùng làm đơn vị khi kêu món ở quán, tính theo một tô là một suất. Nghe khắp quán ăn ở Sài Gòn.

🇬🇧 Used as the unit when ordering at a shop, one bowl meaning one serving. Heard in every eating place in Saigon.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
số + tôkêu + số + tô

Thí dụ:

Gọi xong hai tô hủ tiếu rồi tôi mới hỏi chuyện.

Only after ordering two bowls of noodle soup did I bring the matter up.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy xu một tô vậy chú, bán mắc hơn hôm qua rồi.

How much a bowl is it, sir, that is dearer than yesterday.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bán cho tui một tô nước trà, dì ơi.

Sell me a bowl of tea, please, auntie.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Em chỉ thèm một tô mì, không cần thứ gì khác.

I only crave a bowl of noodles, nothing else.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kêu tô lớn đi con, tô nhỏ ăn không đủ.

Order the large bowl, the small one will not be enough.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cậu chụp cái tô, đưa lên miệng.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 13
Gọi xong hai tô hủ tíu
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Kẻ giết cô Thu
Bé ăn hết tô cháo cá trong nháy mắt.
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
Bán cho tui một tô nước trà, dì ơi !
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 3
em chỉ thèm một tô mì
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Mấy xu một tô vậy mậy há?
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 10
Hoặc tô canh, hoặc trái ớt.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 6