Đồ đất miệng rộng lòng cạn. Nó ăn lửa chậm mà giữ nóng lâu, nên món cá kho của Nam Bộ kho ngay trong tộ rồi bưng luôn lên bàn.
Tiếng Anh: A shallow earthenware dish, wide at the mouth and low in the body. It takes heat slowly and holds it, which is why the Southern dish of fish braised in caramel is cooked and served in one.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đồ đất miệng rộng lòng cạn. Nó ăn lửa chậm mà giữ nóng lâu, nên món cá kho của Nam Bộ kho ngay trong tộ rồi bưng luôn lên bàn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đồ dùng bằng đất nung, miệng rộng mà lòng cạn hơn tô, thành dày. Đặt lên lửa nhỏ để kho cá kho thịt, kho xong bưng luôn lên bàn vì nó giữ nóng lâu.
🇬🇧 An unglazed earthenware vessel, wide at the mouth and shallower than a soup bowl, with thick walls. Set over a low flame to braise fish or meat, then carried straight to the table because it holds the heat.
Thí dụ:
Bờ bụi tối tăm, anh quơ nhằm cái tộ bể.
In the dark bushes he groped and caught hold of a broken earthenware dish.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCá kho trong tộ đất mới thấm, để chảo thì lạt.
Fish braised in an earthenware dish takes the seasoning, in a pan it comes out flat.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTìm ngò gai nấu tộ canh chua với lá bứa cho kịp bữa.
Find some sawtooth herb to cook a dish of sour soup with garcinia leaves before the meal.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐồ múc ra tộ dĩa xong rồi thì bưng lên bàn thờ.
Once the food is ladled into the dishes and plates, carry it to the altar.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChủ tiệm biểu phải thường tộ chén bể rồi mới cho đi.
The shopkeeper insisted the broken dishes and bowls be paid for before letting him go.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh gác sở nghiêng đùm lá chuối xuống một cái tộ mà rót.
The watchman tipped the banana leaf bundle over an earthenware dish and poured.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCái tộ để lâu ngoài mưa, men rạn hết còn đâu.
The earthenware dish sat out in the rain and its glaze has crazed all over.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKho một tộ cá bống kèo là cả nhà ăn được hai bữa.
One dish of braised goby fish feeds the whole family for two meals.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTộ nào nứt thì bỏ, đừng để lửa nó nứt thêm rồi bể.
Throw out any cracked dish, do not let the fire widen the crack until it breaks.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBưng cái tộ nóng thì lót giẻ, đừng cầm tay không.
Use a cloth to carry the hot earthenware dish, do not hold it bare handed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bờ bụi tối tăm, anh quơ nhằm cái tộ bể”“Bờ bụi tối tăm, anh quơ nhằm cái tộ bể.”“Tìm ngò gai nấu tộ canh chua với lá bứa bây ơi!”“Đồ múc ra tộ dĩa xong rồi”“phải thường tộ chén bể rồi mới được dắt con heo đi”“nghiêng đùm xuống một cái tộ”