Tiệp Khắc, nước về sau tách làm hai. Sách vở miền Nam nhắc tên này trong số những nơi người ta được gởi đi học nghề.
Tiếng Anh: Czechoslovakia, the country that later split in two. Southern writing names it among the places students were sent to train.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tiệp Khắc, nước về sau tách làm hai. Sách vở miền Nam nhắc tên này trong số những nơi người ta được gởi đi học nghề.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tiệp Khắc, nước về sau tách làm hai. Sách vở miền Nam nhắc tên này trong số những nơi người ta được gởi đi học nghề.
🇬🇧 Czechoslovakia, the country that later split in two. Southern writing names it among the places students were sent to train.
Thí dụ:
Anh sẽ được gởi đi Tiệp Khắc để học về điện ảnh.
You will be sent to Czechoslovakia to study film.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiệp Khắc nằm giữa Âu châu.
Czechoslovakia lay in the middle of Europe.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThủy tinh Tiệp Khắc trong và mỏng.
Czechoslovak glass is clear and thin.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMáy móc Tiệp Khắc bền và dễ sửa.
Czechoslovak machinery is durable and easy to repair.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBia Tiệp Khắc nổi tiếng từ lâu.
Czechoslovak beer has long been famous.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiệp Khắc không giáp biển.
Czechoslovakia had no coast.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐàn Tiệp Khắc làm bằng gỗ tốt.
Czechoslovak instruments were made of fine wood.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng học nghề in ở Tiệp Khắc ba năm.
He studied printing in Czechoslovakia for three years.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiệp Khắc về sau tách làm hai nước.
Czechoslovakia later split into two countries.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách kỹ thuật Tiệp Khắc dịch ra tiếng Việt.
Czechoslovak technical books were translated into Vietnamese.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“anh sẽ được gởi đi Đông Đức hay Tiệp Khắc”