Trở lại từ điển

tiếng Tây ba rọi

cụm danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tiếng Tây ba rọi” là gì?

tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạp

Tiếng Anh: Tiếng Tây ba rọi is an older Southern expression for poorly mastered, halting, incomplete, or mixed French. Tây refers historically to French here, while ba rọi conveys a colloquial and potentially disparaging evaluation.

Cách đọc
tiếng Tây ba rọi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Tiếng Tây ba rọi là cách nói cũ, thường gặp trong văn chương và khẩu ngữ miền Nam, chỉ tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất, sai hoặc pha tạp: halting or broken French. Tây trong cụm lịch sử nầy trỏ tiếng Pháp chứ không bao quát mọi ngôn ngữ phương Tây. Ba rọi mang lời đánh giá về cách nói, có thể vui, tự trào hoặc chê; khi viết trung tính nên mô tả cụ thể người nói biết ít tiếng Pháp, nói chưa lưu loát hay dùng câu pha trộn. Cụm không đo trí thông minh, học vấn chung hoặc căn cước của người nói.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiếng Tây ba rọi”:

1 nét nghĩa
1tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạpNgôn ngữ, giao tiếp thời Pháp thuộc và văn học miền Nam[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Tên gọi khẩu ngữ/cũ đánh giá một lối nói tiếng Pháp thiếu lưu loát, vốn từ hạn chế, câu sai hoặc lẫn tiếng Việt. Mức độ và dạng lỗi phải lấy từ câu chuyện cụ thể.

🇬🇧 An older colloquial label for French spoken with limited fluency, vocabulary gaps, errors, or Vietnamese mixed in. The degree and kind of difficulty must come from the particular context.

Cụm thường gặp:
nói tiếng Tây ba rọimấy câu tiếng Tây ba rọimột mớ tiếng Tây ba rọithứ tiếng Tây ba rọi
Mẫu ngữ pháp:
nói/bập bẹ + tiếng Tây ba rọimấy câu/một mớ + tiếng Tây ba rọigọi + cách nói + là + tiếng Tây ba rọi

Thí dụ:

Ông khách nói mấy câu tiếng Tây ba rọi rồi nhờ người thông ngôn giải thích phần còn lại.

The visitor speaks a few halting French sentences and asks an interpreter to explain the rest.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân vật tự nhận mình chỉ biết tiếng Tây ba rọi, đủ hỏi đường chứ chưa đủ bàn việc khó.

The character says self-deprecatingly that his French is very limited, enough to ask directions but not discuss a difficult matter.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng Tây ba rọi trong đoạn văn là tiếng Pháp nói tiếng được tiếng mất, không phải mọi ngoại ngữ phương Tây.

In this passage, the expression means patchy French, not any Western language.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà cười vì câu tiếng Tây ba rọi vẫn truyền được ý dù văn phạm chưa đúng.

She laughs because the broken French sentence still conveys its meaning despite faulty grammar.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ tiếng Tây ba rọi trong lời thoại cũ rồi chú giải bằng cách diễn đạt trung tính.

The editor preserves the old expression in dialogue and supplies a neutral gloss.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gọi lời của người học là tiếng Tây ba rọi có thể mang ý chê, nên bài giảng chọn nói tiếng Pháp chưa lưu loát.

Calling a learner's speech by this label can sound disparaging, so the lesson uses ‘not yet fluent in French.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh ghép vài từ thành tiếng Tây ba rọi, người nghe phải hỏi lại mới hiểu đúng tên ga.

He strings together a few words in patchy French, and the listener has to ask again to understand the station name.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng halting French cho tiếng Tây ba rọi khi người nói ngập ngừng vì vốn từ ít.

The translation uses ‘halting French’ when the speaker hesitates because of limited vocabulary.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một câu sai không đủ kết luận toàn bộ cách nói là tiếng Tây ba rọi; phải xem cả ngữ cảnh.

One error is not enough to label all of someone's French as broken; the broader context matters.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong tiểu thuyết cũ, tiếng Tây ba rọi giúp khắc họa hoàn cảnh giao tiếp thuộc địa mà không nói hết năng lực của nhân vật.

In an older novel, the expression helps portray a colonial communication setting without defining the character's overall ability.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Câu tiếng Tây ba rọi nầy, đáng lý phải là: "Les mauvais esprits de la jnngle jettent un sort à votre entreprise" (Thần rừng trù ếm phá hoại công việc của ông).”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Mẹ tôi tái giá
“Lê văn Thanh thông ngôn lại, bằng mấy "câu tiếng tây ba rọi":”
Nguyễn Vỹ, Tuấn Chàng Trai Nước Việt 1, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tiếng Tây ba rọi”

“tiếng Tây ba rọi” nghĩa là gì?

tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạp

“tiếng Tây ba rọi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mưa Thu Nhớ Tằm của Bình Nguyên Lộc: “Câu tiếng Tây ba rọi nầy, đáng lý phải là: "Les mauvais esprits de la jnngle jettent un sort à votre entreprise" (Thần rừng trù ếm phá hoại công việc của ông).”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.