Thụy Sĩ, nước ở giữa Âu châu. Ở Sài Gòn tên này còn dính vào một kiểu nhà mái dốc, hiên rộng.
Tiếng Anh: Switzerland. In Saigon the name attached to a style of house with a steep roof and wide eaves.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thụy Sĩ, nước ở giữa Âu châu. Ở Sài Gòn tên này còn dính vào một kiểu nhà mái dốc, hiên rộng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thụy Sĩ, nước ở giữa Âu châu. Ở Sài Gòn tên này còn dính vào một kiểu nhà mái dốc, hiên rộng.
🇬🇧 Switzerland. In Saigon the name attached to a style of house with a steep roof and wide eaves.
Thí dụ:
Mà ổng thích kiểu nhà Thụy Sĩ mới là kỳ.
The odd thing is he likes the Swiss style of house.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHắn đi Thụy Sĩ từ đầu tháng trước.
He left for Switzerland at the start of last month.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThụy Sĩ nằm giữa mấy dãy núi cao.
Switzerland lies among high mountain ranges.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐồng hồ Thụy Sĩ chạy rất đúng.
Swiss watches keep very accurate time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPhô mai Thụy Sĩ có lỗ tròn.
Swiss cheese has round holes.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThụy Sĩ nói tới mấy thứ tiếng.
Switzerland speaks several languages.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà băng Thụy Sĩ giữ tiền kín tiếng.
Swiss banks keep money discreetly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThụy Sĩ không giáp biển.
Switzerland has no coast.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSữa bột Thụy Sĩ bán trong tiệm Tây.
Swiss powdered milk was sold in the French shops.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đi dưỡng bệnh bên Thụy Sĩ.
He went to Switzerland to convalesce.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“ổng thích kiểu nhà Thụy Sĩ mới là kỳ cho chớ”“hắn đi Thụy Sĩ từ đầu tháng trước rồi”