Thường xuyên usually means regularly, repeatedly, or on an ongoing basis. In older Southern writing it can also be a noun for an attendant or orderly serving at a nhà việc, a local communal office. The historical sense must not be inferred from ordinary modern uses.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thường xuyên hiện nay chỉ sự việc diễn ra đều đặn, lặp lại nhiều lần hoặc duy trì qua thời gian. Trong một lớp văn Nam Bộ cũ, thường xuyên còn là danh từ chỉ người phục vụ, chực việc hoặc nhận sai phái tại nhà việc; *Con nhà nghèo* có câu hương quản ‘kêu thường xuyên’ và chú trực tiếp là người phục vụ trong nhà việc. Hai nét đồng hình phải tách bằng cú pháp: `kiểm tra thường xuyên` là trạng ngữ, còn `kêu thường xuyên đem...` có thường xuyên làm người được gọi. Không đồng nhất chức lịch sử này với mọi người ở, công chức, cảnh sát hay chức danh hiện nay; không tự suy biên chế, quyền hạn và nhiệm vụ ngoài câu.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Diễn ra theo nhịp đều, nhiều lần hoặc được duy trì qua một khoảng thời gian.
🇬🇧 Regularly, repeatedly, or on an ongoing basis over time.
Ví dụ dùng từ:
Má thường xuyên ghé chợ sớm để lựa cá còn tươi.
Mother regularly visits the market early to choose fish that is still fresh.
Source: VietLayers editorial exampleMùa nước nổi, chú thường xuyên coi lại dây neo ghe.
During the flood season, he regularly checks the boat's mooring line.
Source: VietLayers editorial exampleHai nhà giữ liên lạc thường xuyên từ ngày con cái đi học xa.
The two families have kept in regular contact since their children left to study.
Source: VietLayers editorial exampleĐường này ngập thường xuyên, chớ không phải chỉ một bữa mưa lớn.
This road floods frequently, not just after one heavy downpour.
Source: VietLayers editorial exampleDùng từ thường xuyên không có nghĩa việc ấy xảy ra từng phút không ngừng.
Using the word thường xuyên does not mean that something happens every minute without stopping.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Danh từ lịch sử chỉ người chực phục vụ và làm việc được sai tại nhà việc, theo chú giải trực tiếp trong văn Hồ Biểu Chánh.
🇬🇧 In older Southern usage, an attendant or orderly serving and carrying out instructions at a local communal office.
Ví dụ dùng từ:
Hương quản kêu thường xuyên đem dụng cụ ra nhà việc.
The village security official calls the communal-office attendant to bring out the equipment.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thường xuyên ở nhà việc nghe gọi thì bước vô chờ sai bảo.
The attendant at the communal office comes in when called and waits for instructions.
Source: VietLayers editorial exampleÔng hương chức biểu thường xuyên đưa tờ giấy sang bàn bên.
The village notable tells the office attendant to take the paper to the next desk.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu cũ, kêu thường xuyên là gọi một người, không phải gọi đều đặn nhiều lần.
In the old sentence, kêu thường xuyên means calling an attendant, not calling repeatedly.
Source: VietLayers editorial exampleDanh từ thường xuyên trong văn xưa không tự cho biết người ấy có chức quyền hay biên chế gì.
The historical noun thường xuyên does not by itself establish the attendant's authority or employment status.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hương quản biểu Cai tuần Bưởi đứng xê ra ngoài, rồi kêu thường xuyên dạy mở trăng, dắt Thị Tố lên.”