Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thường xuyên” là gì?

Chữ 常川, đều đặn, lặp lại hoài hay có mặt luôn luôn (thường xuyên xảy ra, ở nhà thường xuyên); trong lời Nam Bộ cũ còn là danh từ chỉ người chực việc, nhận sai phái tại nhà việc của làng.

Tiếng Anh: Regular, frequent or constant, happening again and again; in older Southern usage, also a noun for the attendant on duty at the village office.

Cách đọc
thường xuyên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thường xuyên”:

2 nét nghĩa
1đều đặn, lặp lại hoài, luôn luônthời gian[thường]
B1

🇻🇳 Chữ thường xuyên nầy viết 常川: xảy ra đều đặn, lặp lại nhiều lần hay có mặt luôn luôn, không dứt; hay đi trong thường xuyên xảy ra, ở nhà thường xuyên, nhiệm vụ thường xuyên.

🇬🇧 Regular, frequent or constant: happening again and again or always present, without a break; common in thuong xuyen xay ra (to happen often) and o nha thuong xuyen (to be always at home).

Cụm thường gặp:
thường xuyên xảy ramột cách thường xuyênở nhà thường xuyên
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thường xuyêncó / dùng / giữ + thường xuyênthường xuyên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thời đàng cựu, bịnh thời khí là tai hoạ thường xuyên, lại thêm bệnh trái giống.

In the old days, epidemic fevers were a constant scourge, and smallpox on top of them.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Lúc bấy giờ, việc mua bán, liên lạc với Cao Miên cũng khá thường xuyên.

At that time, trade and contact with Cambodia were fairly regular.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Nhà tôi nghèo nên thức ăn của tôi thường xuyên là tép rang dừa với hai trái chuối xiêm.

My family was poor, so my food was usually tiny shrimp fried with coconut and two little bananas.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Bà lão nầy có lẽ là khách lên xuống Sài Gòn và tỉnh một cách thường xuyên nên biết điểm lạ nầy.

This old woman was probably a regular traveller between Saigon and the province, and so knew this odd detail.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Sự khó chịu ấy được cụ thể ra ngoài dưới hình thức những chứng bịnh thường xuyên, không rõ rệt là chứng gì.

That unease showed itself outwardly as constant ailments that could not be clearly named.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Dân làng vẫn làm ruộng, nhưng năm nào mưa hơi ít một chút là đói, còn mất mùa là sự kiện thường xuyên xảy ra ở đây từ thuở cố lỉ cổ lai nào ấy.

The villagers still farmed, but any year with a little less rain meant hunger, and crop failure had been a frequent event here since time out of mind.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Sự bận rộn kéo qua đời Lũy như những đám mây trắng thường xuyên kéo qua bầu trời.

Busyness drifted through Luy's life like the white clouds that constantly drift across the sky.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
2người chực việc tại nhà việc (lời cũ)làng xã[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Danh từ trong lời Nam Bộ cũ: người chực thường trực tại nhà việc của làng, nhận sai phái, giữ đồ, đưa tin; hay gọi chú thường xuyên.

🇬🇧 A noun in older Southern usage: the attendant permanently on duty at the village office, who ran errands, kept things and carried messages; often called chu thuong xuyen.

Cụm thường gặp:
chú thường xuyênthường xuyên nhà việc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thường xuyêncó / dùng / giữ + thường xuyênthường xuyên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tùng giả mắc đem trát gấp, còn đằng nhà việc thì thường xuyên nó nóng lạnh nên đi không được.

Tung pretended to be busy delivering an urgent summons, and over at the village office the attendant had a fever and could not go.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Về tới đó nó không có nói chuyện với Thị Lịnh, mà đến tối nó lại gói hết áo quần của nó đem lại nhà việc mà gởi cho thường xuyên.

When he got there he did not talk to Thi Linh, but in the evening he bundled up all his clothes and took them to the village office to leave with the attendant.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Cô cám ơn chú thường xuyên rồi thủng thẳng trở vô nhà.

She thanked the office attendant and then strolled back into the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hương quản biểu Cai tuần Bưởi đứng xê ra ngoài, rồi kêu thường xuyên dạy mở trăng, dắt Thị Tố lên.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thường xuyên”

“thường xuyên” nghĩa là gì?

Chữ 常川, đều đặn, lặp lại hoài hay có mặt luôn luôn (thường xuyên xảy ra, ở nhà thường xuyên); trong lời Nam Bộ cũ còn là danh từ chỉ người chực việc, nhận sai phái tại nhà việc của làng.

“thường xuyên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Hương quản biểu Cai tuần Bưởi đứng xê ra ngoài, rồi kêu thường xuyên dạy mở trăng, dắt Thị Tố lên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.