Hiểu được nỗi lòng của người khác như chính mình thấy, và chia sẻ với họ cái cảm xúc đó.
Tiếng Anh: To understand what another person feels as if from the inside, and to share in that feeling with them.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Hiểu được nỗi lòng của người khác như chính mình thấy, và chia sẻ với họ cái cảm xúc đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thông là thấu qua, cảm là cảm xúc; thông cảm là lòng mình thấu tới lòng người. Chữ với chỉ người hay điều mình hiểu cho. Trong kho văn Nam Bộ thứ đi sau thông cảm với thường là nỗi lòng: nỗi lo âu, nỗi khổ, tâm trạng, tình cảnh khó xử, cảm tình người ta dành cho mình. Thông cảm với nhau là hai bên hiểu nhau dầu cách xa hay không cần nói ra. Nó còn tả được cả con vật, như con chim hiểu cho người bạn của nó.
🇬🇧 The first element means to pass through, the second feeling; together they mean one heart reaching through to another. The word with marks the person or thing one understands. In the Southern corpus what follows is usually an inner state: worry, suffering, a state of mind, an awkward predicament, the fondness others hold for one. With each other, it means two people understanding one another even at a distance or without words. It can even describe an animal, as when a bird feels for its friend.
Thí dụ:
Lệ nắm tay em không nói gì nữa, dường như nó thông cảm với nỗi lo âu của chị.
Le held her little sibling's hand and said no more; the little one seemed to understand and share her worry.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhư vậy dẫu cách bức nhau muôn trung, họ vẫn có cách để thông cảm với nhau được.
So even when they are worlds apart, they still have a way of understanding each other.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCó lẽ con chim trung thành cũng thông cảm với tình cảnh khó xử của bạn nó.
Perhaps the faithful bird also felt for its friend's awkward predicament.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhGiữa lúc ấy, Hoàng tử lại hiện ra như thông cảm với tâm trạng của nàng.
Just then the Prince appeared again, as if he understood what she was feeling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaHiếu cũng cười, thông cảm với cảm tình mà họ dành cho nàng.
Hieu smiled too, in warm understanding of the fondness they held for her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBiết đâu nàng chẳng đã thông cảm với mình!
Who knows, she may already understand how I feel!
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNói "sét đánh" là sét đánh riêng đối với Liên chớ Nguyệt Thu rất thông cảm với nỗi khổ của Lan, nên không hề nghĩ sao cả.
The thunderbolt struck Lien alone; Nguyet Thu felt deeply for Lan's distress, so she thought nothing of it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lệ nắm tay em không nói gì nữa, dường như nó thông cảm với nỗi lo âu của chị.”“Như vậy dẫu cách bức nhau muôn trung, họ vẫn có cách để thông cảm với nhau được.”“Có lẽ con chim trung thành cũng thông cảm với tình cảnh khó xử của bạn nó.”“Giữa lúc ấy, Hoàng tử lại hiện ra như thông cảm với tâm trạng của nàng.”“Hiếu cũng cười, thông cảm với cảm tình mà họ dành cho nàng.”“Biết đâu nàng chẳng đã thông cảm với mình!”“Nói "sét đánh" là sét đánh riêng đối với Liên chớ Nguyệt Thu rất thông cảm với nỗi khổ của Lan, nên không hề nghĩ sao cả.”