Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thợ hồ” là gì?

người làm xây, tô/trát, trộn hồ/vữa hoặc phụ việc xây dựng

Tiếng Anh: Thợ hồ is the common Southern term for a construction worker who mixes or works with mortar, lays bricks, plasters surfaces, or assists related building work; the exact English role depends on the task.

Cách đọc
thợ hồ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Thợ hồ là cách gọi rất quen ở Nam Bộ cho người làm công việc xây, tô/trát, trộn và sử dụng hồ/vữa, hoặc phụ các việc liên quan trên công trường. Tùy nhiệm vụ, tiếng Anh có thể là mason, bricklayer, plasterer, mason's helper hoặc rộng hơn construction worker; không dịch cố định mọi trường hợp. Thợ nề, thợ xây là đối ứng gần nhưng phạm vi nghề và cách gọi địa phương có thể khác. Tên nghề không tự cho biết tay nghề, chứng chỉ, quan hệ lao động, thu nhập hay trách nhiệm của một sự cố; cần dữ kiện riêng và dùng ngôn ngữ tôn trọng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thợ hồ”:

1 nét nghĩa
1người làm xây, tô/trát, trộn hồ/vữa hoặc phụ việc xây dựngNghề xây dựng[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Vai nghề cụ thể do công việc thực tế quyết định; tên gọi Nam Bộ thường đối ứng thợ nề/thợ xây.

🇬🇧 A mason, bricklayer, plasterer, helper, or construction worker, depending on the actual building task.

Cụm thường gặp:
làm thợ hồđội thợ hồthợ hồ xây tườngthợ hồ tô tường
Mẫu ngữ pháp:
làm/thuê + thợ hồthợ hồ + công việc

Thí dụ:

Chú làm thợ hồ, chuyên xây tường và tô mặt ngoài theo bản vẽ.

He works as a mason, specializing in brick walls and exterior plastering according to plans.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đội thợ hồ kiểm tra giàn giáo trước khi bắt đầu công việc trên cao.

The construction crew checks the scaffolding before starting work at height.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người thợ hồ trộn vữa theo tỷ lệ do hồ sơ kỹ thuật quy định.

The mason mixes mortar to the proportion specified in the technical documents.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thợ hồ xây tường không tự quyết vị trí cửa khi bản vẽ chưa được xác nhận.

The bricklayer does not decide the door location before the plan is confirmed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thợ hồ tô tường trong câu này gần với plasterer hơn là bricklayer.

In this sentence, thợ hồ tô tường is closer to plasterer than bricklayer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Nam Bộ, thợ hồ thường tương ứng thợ nề hoặc thợ xây tùy phần việc.

In Southern Vietnam, thợ hồ commonly corresponds to thợ nề or thợ xây depending on the task.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên thợ hồ không tự cho biết người ấy là thợ chính, thợ phụ hay chủ thầu.

The term thợ hồ alone does not establish whether someone is a lead worker, helper, or contractor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người quản lý cấp đồ bảo hộ phù hợp cho thợ hồ theo nguy cơ của từng công việc.

The manager provides the mason with protection suited to each task's hazards.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ Biểu Chánh đã dùng thợ hồ khi tả nhóm lao động làm công ở vùng Sài Gòn và Gia Định.

Hồ Biểu Chánh used thợ hồ when describing wage workers in the Saigon và Gia Định area.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Báo cáo ghi rõ phần việc của thợ hồ thay vì quy trách nhiệm chỉ dựa vào tên nghề.

The report states the construction worker's actual task rather than assigning responsibility based only on the job title.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phi Phụng thấy Tú Cẩm tới thì trong lòng bất bình lắm, muốn đuổi phứt về cho rồi, ngặt mẹ chết chưa liệm, không lẽ làm rầy rà trong nhà, nên cô dằn lòng lo việc tống táng cho toàn vẹn, Tú Cẩm tới lo đám tang rất trọng, xin phép quan để cúng tế năm ngày, rước thợ hồ xây kim tĩnh gần mồ ông Huyện đặng ngày sau làm mã cho dễ.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 5
“Một buỏi sớm mơi hai chị em thức dậy thấy một tốp thợ hồ thợ sơn xe đổ lại dậm sửa, sơn quét cái nhà bánh ếch ở bên phía tay mặt.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 11
“Chủ phố về một lát thì có thợ hồ, thợ mộc ra làm lăng xăng, người thay gạch bể, trám mấy lỗ đóng đinh, kẻ thì sửa khóa cửa, làm thông hồng đặng đóng cửa cho chắc.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
“CÁI MIỄU ĐÃ XÂY XONG, NGƯỜI thợ hồ quét một nước sơn trắng, mụ Tư cùi đứng cạnh gã ta đề nghị:”
Nguyễn Thụy Long, Ven Đô, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thợ hồ”

“thợ hồ” nghĩa là gì?

người làm xây, tô/trát, trộn hồ/vữa hoặc phụ việc xây dựng

“thợ hồ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Phi Phụng thấy Tú Cẩm tới thì trong lòng bất bình lắm, muốn đuổi phứt về cho rồi, ngặt mẹ chết chưa liệm, không lẽ làm rầy rà trong nhà, nên cô dằn lòng lo việc tống táng cho toàn vẹn, Tú Cẩm tới lo đám tang rất trọng, xin phép quan để cúng tế năm ngày, rước thợ hồ xây kim tĩnh gần mồ ông Huyện đặng ngày sau làm mã cho dễ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.