Thợ chụp hình is the common Southern term for a person whose work is taking photographs, corresponding to thợ ảnh or photographer; nhiếp ảnh gia may imply a more formal or artistic role.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Thợ chụp hình` là cách gọi Nam Bộ cho người làm nghề chụp ảnh, thường tương ứng `thợ ảnh`, *photographer*. Người ấy có thể chụp chân dung, sự kiện, ảnh thẻ, sản phẩm hoặc làm công việc khác tùy chuyên môn. `Nhiếp ảnh gia` thường trang trọng hơn và có thể nhấn hoạt động nghệ thuật/chuyên nghiệp, nhưng không phải mọi thợ chụp hình đều tự nhận danh xưng ấy. Tên nghề không tự cho biết tay nghề, thiết bị, giấy phép, quyền sử dụng ảnh hay chất lượng; việc chụp và công bố vẫn cần sự đồng thuận/quyền phù hợp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chọn photographer, portrait photographer, event photographer hoặc technician theo công việc thực tế.
🇬🇧 A photographer or photographic worker, depending on the actual assignment.
Ví dụ dùng từ:
Anh làm thợ chụp hình đám cưới và ghi rõ gói ảnh trong hợp đồng.
He works as a wedding photographer and specifies the photo package in the contract.
Source: VietLayers editorial exampleThợ chụp hình thẻ điều chỉnh ánh sáng rồi mới bấm máy.
The ID-photo photographer adjusts the lighting before taking the picture.
Source: VietLayers editorial exampleGia đình thuê thợ chụp hình cho buổi họp mặt nhưng thống nhất trước ảnh nào được đăng.
The family hires a photographer for the reunion and agrees in advance which photos may be posted.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, thợ chụp hình thường tương ứng thợ ảnh.
In Southern speech, thợ chụp hình commonly corresponds to thợ ảnh.
Source: VietLayers editorial exampleNhiếp ảnh gia có thể là cách gọi trang trọng hơn thợ chụp hình tùy vai nghề.
Nhiếp ảnh gia may be a more formal title than thợ chụp hình depending on the role.
Source: VietLayers editorial exampleTên thợ chụp hình không tự chứng minh người ấy có giấy phép vào khu vực hạn chế.
The title photographer does not prove permission to enter a restricted area.
Source: VietLayers editorial exampleThợ chụp hình xin phép trước khi chụp trẻ em trong không gian riêng.
The photographer asks permission before photographing children in a private setting.
Source: VietLayers editorial exampleMột thợ chụp hình giỏi sự kiện chưa chắc chuyên chụp sản phẩm.
A skilled event photographer is not necessarily a product-photography specialist.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn event photographer cho thợ chụp hình của buổi lễ này.
The translation uses event photographer for the photographer at this ceremony.
Source: VietLayers editorial exampleThợ chụp hình bàn giao ảnh đúng định dạng và thời hạn đã thỏa thuận.
The photographer delivers the images in the agreed format and timeframe.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hơn nữa, anh Ba về kêu thợ chụp hình, chụp chơn đung của cô Cẩm Nhung mà gởi cho tôi một tấm.”