thị trường bền vững

noun phraseC1
Giải nghĩa nhanh:

A sustainable market is a market that meets present demand while reducing environmental and social harm and remaining economically viable over time. It involves responsible production, trade, and consumption, not merely stable prices.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
thị trường bền vững(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Thị trường bền vững là thị trường mà việc sản xuất, mua bán và tiêu dùng được tổ chức để duy trì hiệu quả kinh tế lâu dài, đồng thời hạn chế tác hại đối với môi trường và xã hội.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1a market organized for long-term economic, environmental, and social sustainabilityeconomics, sustainable development[formal]
C1

🇻🇳 Hệ thống trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ hướng đến lợi ích kinh tế lâu dài, đồng thời giảm ô nhiễm, sử dụng tài nguyên có trách nhiệm và bảo đảm điều kiện công bằng cho người tham gia.

🇬🇧 A system for buying and selling goods or services that seeks long-term economic value while reducing environmental damage, using resources responsibly, and treating participants fairly.

Grammar Patterns:
xây dựng + thị trường bền vững + cho + sản phẩm/ngành hànghướng tới + thị trường bền vữngthúc đẩy + thị trường bền vững + thông qua + biện pháp

Ví dụ dùng từ:

“Nếu quán đổi sang ly dùng nhiều lần, quán sẽ góp phần xây dựng thị trường bền vững đó,” chị chủ nói với nhân viên.

“If the shop switches to reusable cups, it will help build a sustainable market,” the female owner told her staff.

Source: VietLayers editorial example

Chị Lan chọn mua rau có chứng nhận vì muốn ủng hộ thị trường bền vững, dù giá cao hơn một chút.

Lan chose certified vegetables because she wanted to support a sustainable market, even though they cost a little more.

Source: VietLayers editorial example

Hợp tác xã ký hợp đồng dài hạn với nông dân để xây dựng thị trường bền vững cho trái cây đạt chuẩn.

The cooperative signed long-term contracts with farmers to build a sustainable market for fruit that meets quality standards.

Source: VietLayers editorial example

Anh Tư bảo con trai ghi rõ nguồn gốc mật ong lên nhãn; khách tin hàng hơn thì thị trường bền vững mới lớn được.

Mr. Tư told his son to state the honey’s origin clearly on the label; only when customers trust the product can a sustainable market grow.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng thu lại chai thủy tinh đã dùng để giảm rác, một cách nhỏ để hướng tới thị trường bền vững.

The shop takes back used glass bottles to reduce waste, a small step toward a sustainable market.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm khởi nghiệp thiết kế bao bì phân hủy được vì họ thấy thị trường bền vững đang cần giải pháp thực tế.

The start-up team designed biodegradable packaging because they saw that the sustainable market needed practical solutions.

Source: VietLayers editorial example

Sau buổi tập huấn, các hộ trồng cà phê thống nhất giảm thuốc hóa học để tiếp cận thị trường bền vững.

After the training session, the coffee-growing households agreed to reduce chemical use in order to enter a sustainable market.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi khách hỏi giấy chứng nhận ở đâu, chị bán hàng mở giấy chứng nhận điện tử trên điện thoại và giải thích rằng sự minh bạch giúp xây dựng thị trường bền vững.

After a customer asked where the certificate was, the saleswoman opened the electronic certificate on her phone and explained that transparency helps build a sustainable market.

Source: VietLayers editorial example

Khi đơn vị vận chuyển gom nhiều đơn cùng tuyến, chi phí và khí thải giảm, giúp việc xây dựng thị trường bền vững khả thi hơn.

When the delivery service groups orders going along the same route, costs and emissions fall, making it more feasible to build a sustainable market.

Source: VietLayers editorial example

Ở hội chợ cuối tuần, nhiều khách hỏi sản phẩm có thể sửa chữa được không; nhu cầu ấy đang thúc đẩy thị trường bền vững.

At the weekend fair, many customers asked whether products could be repaired; that demand is helping to drive a sustainable market.

Source: VietLayers editorial example