Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Vô chỗ của một người hay một vật khác, làm cái việc mà người đó, vật đó lẽ ra làm.

Tiếng Anh: To take the place of another person or thing and do what that one would otherwise have done.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thay thế cho(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Vô chỗ của một người hay một vật khác, làm cái việc mà người đó, vật đó lẽ ra làm.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1vô thế chỗ, làm thayđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Thay là đổi cái nầy lấy cái kia, thế là đứng vô chỗ; cho chỉ người hay vật bị thế chỗ. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay nói người làm thay người khác: ngồi tủ tiền thay thế cho má, nuôi dưỡng má thay thế cho anh, phụng sự cha thay thế cho em, coi việc trồng mía thay thế cho người cũ, có người khác thay thế cho người vắng mặt. Nó cũng dùng cho vật: giấy màu thay thế cho vải lụa. Có khi là chuyện tình: gây mối tình khác để thay thế cho mối tình trước. Hay đi với không ai: không ai đủ sức thay thế cho bà.

🇬🇧 The first element is to exchange one thing for another, the second to stand in its place, and the last word points to what is replaced. In the Southern corpus the phrase mostly tells of one person doing another's work: sitting at the cash box in a mother's place, caring for a mother in a brother's place, serving a father in a sister's place, overseeing the cane fields in place of the previous man, someone else taking a woman's post. It is used for things too, colored paper in place of silk. Sometimes it is about love, a new attachment to replace the old. It often goes with no one, as in no one able to take her place.

Thí dụ:

Đúng tám giờ, cô Hai mặc áo dài tím, đi chậm rãi đến tủ tiền, ngồi thay thế cho mẹ đang ăn điểm tâm.

At eight o'clock sharp, Hai, in a purple ao dai, walked slowly to the cash box and sat in place of her mother, who was having breakfast.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Qua xin em thay thế cho qua mà nuôi dưỡng giùm má, săn sóc giùm con qua, tội qua làm thì qua phải chịu.

I beg you to take my place and look after Ma for me and care for my child, for the wrong I did, I must pay for.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Vậy nhà chị thay thế cho em mà phụng sự cha.

So you, my sister, take my place and serve Father.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Để ra ngoài ngày bà hỏi ông ba Lự như chịu thay thế cho anh Hương hào coi luôn việc trồng mía làm đường thì bà giao hết cho ổng.

Afterwards the lady would ask Mr Ba Lu whether he would agree to take over from the village official Huong Hao and also oversee the sugarcane growing and sugar making, and then she would hand it all to him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Khi sáng nầy chị ấy không có đến, hiện giờ đã có người khác thay thế cho chị ấy rồi.

She did not come this morning, and by now someone else has already taken her place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Vì chị biết rõ đầu dây mối nhợ hết, nên nó cậy chị thay thế cho nó, chừng em về, chị thuật chuyện lại cho em nghe.

Because I know the whole story from start to finish, that one asked me to stand in, and when you come back I will tell you everything.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Ăn xong, họ ra ngoài, thay thế cho hai vợ chồng vào mà dùng bữa.

When they had eaten, they went out, changing places with the couple, who went in to have their meal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Trong dân gian, dùng giấy màu, khổ to để thay thế cho vải lụa nhưng đối với tế Nam Giao, dùng toàn lụa thứ tốt, nhuộm màu theo qui định.

Among ordinary people, large sheets of colored paper are used in place of silk cloth, but for the Nam Giao sacrifice only the finest silk is used, dyed in the prescribed colors.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nếu Phúc còn nhớ cô Hạnh và hễ nhớ thì buồn, ấy là vì chưa gây mối tình khác để thay thế cho mối tình trước.

If Phuc still remembered Hanh and felt sad whenever he did, that was because he had not yet formed another attachment to take the place of the earlier one.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Hôm nay chỉ có hai người săn sóc chàng: bà lang băm, lẽ cố nhiên vì không ai đủ khả năng thay thế cho bà, và cô Quá bưng cơm bưng nước vào.

Today only two people looked after him: the quack healer, naturally, since no one was capable of taking her place, and Qua, who brought in his rice and water.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đúng tám giờ, cô Hai mặc áo dài tím, đi chậm rãi đến tủ tiền, ngồi thay thế cho mẹ đang ăn điểm tâm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách
“Qua xin em thay thế cho qua mà nuôi dưỡng giùm má, săn sóc giùm con qua, tội qua làm thì qua phải chịu.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 10
“Vậy nhà chị thay thế cho em mà phụng sự cha.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 0
“Để ra ngoài ngày bà hỏi ông ba Lự như chịu thay thế cho anh Hương hào coi luôn việc trồng mía làm đường thì bà giao hết cho ổng.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 16
“Khi sáng nầy chị ấy không có đến, hiện giờ đã có người khác thay thế cho chị ấy rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 8
“Vì chị biết rõ đầu dây mối nhợ hết, nên nó cậy chị thay thế cho nó, chừng em về, chị thuật chuyện lại cho em nghe.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 8
“Ăn xong, họ ra ngoài, thay thế cho hai vợ chồng vào mà dùng bữa.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Trong dân gian, dùng giấy màu, khổ to để thay thế cho vải lụa nhưng đối với tế Nam Giao, dùng toàn lụa thứ tốt, nhuộm màu theo qui định.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa