Trở lại từ điển
Nghĩa vắn tắt:

Đồ dùng miệng rộng, bằng đồng, bằng nhôm hay bằng nhựa, để đựng nước rửa mặt, vo gạo hay ngâm đồ.

Tiếng Anh: A basin. A wide open vessel of brass, aluminium or plastic, used for water to wash a face, rinse rice or soak laundry.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
thau(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đồ dùng miệng rộng, bằng đồng, bằng nhôm hay bằng nhựa, để đựng nước rửa mặt, vo gạo hay ngâm đồ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đồ dùng miệng rộng để đựng nướcĐồ dùng trong nhà[thường]
A1

🇻🇳 Đồ dùng miệng rộng thành thấp, đựng được nhiều nước. Xưa làm bằng đồng, sau có thứ bằng nhôm rồi bằng nhựa. Dùng để rửa mặt, vo gạo, ngâm đồ và đựng đồ ăn nhiều.

🇬🇧 A wide vessel with low sides that holds a good amount of water. Once made of brass, later of aluminium and then plastic. Used to wash a face, rinse rice, soak things and hold food in quantity.

Mẫu ngữ pháp:
cái + thauthau + chất liệumột + thau + đồ

Thí dụ:

Cô lấy cái thau bằng đồng, đổ nước vào để soi mặt.

She took the brass basin and poured water in to look at her face.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tôi múc nước vào thau rửa mặt cho tỉnh ngủ.

I ladled water into the basin to wash my face awake.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người nhà bưng vào một thau nước, đặt trên chiếc bàn nhỏ.

A servant carried in a basin of water and set it on a small table.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má đổ thau nước cũ đi rồi hứng nước mới.

Mother poured out the old basin of water and caught fresh water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngâm mớ đồ trong thau chừng nửa buổi hãy giặt.

Soak the clothes in the basin for half a morning before washing them.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mấy thau khoai mì luộc trắng nõn để im trên bàn.

Several basins of boiled cassava sat pale and still on the table.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một cái thau lớn bằng nhựa đỏ, trong đáy có đề chữ.

A large red plastic basin with writing on the bottom.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kế bên bộ bình trà là một thau kẹo đậu phộng.

Next to the tea set was a basin of peanut candy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị ngừng tay trong thau nước rồi ngó lên.

She stopped her hands in the basin of water and looked up.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tóc rũ ra trong thau nước bồ kết thơm cả gian bếp.

Her hair spread in the basin of soap pod water and scented the whole kitchen.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cô lấy cái thau bằng đồng, đổ nước vào để soi mặt.
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 11
múc nước vào thau rửa mặt
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 2
bưng vào một thau nước, đem đặt trên một chiếc bàn nhỏ
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 2. Thanh Khí
Mẹ cười đổ thau nước cũ trong chậu
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 1
Mấy thau khoai mì luộc trắng nõn
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
một thau kẹo đậu phộng
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua III, XIV. Những người thầy thuốc «Đỏ và Chuyên»
chị ngừng tay trong thau nước ngó tôi
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 11
rũ ra trong thau nước bồ kết
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 6