Nghĩa của “thao lao” là gì?
tên cây Nam Bộ thường chỉ bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata
Tiếng Anh: Thao lao is a Southern tree name commonly recorded for bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata; some broader folk usage may cover other Lagerstroemia, so species identification requires botanical context.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Thao lao là tên cây vùng Nam Bộ, trong danh lục thực vật Cát Tiên được ghi trực tiếp là bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata thuộc chi Bằng lăng (Lagerstroemia). Một số nguồn dân gian dùng tên gần như bằng lăng rộng hơn, nên không gán mọi cây được gọi thao lao vô cùng một loài nếu thiếu mẫu, địa điểm và đặc điểm định danh. Tên cây không tự chứng minh công dụng làm thuốc, độ an toàn, tình trạng bảo tồn, nguồn gốc trồng hay quyền khai thác.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thao lao”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên dân gian có thể dao động theo địa phương; định danh khoa học cần chứng cứ thực vật học.
🇬🇧 A Southern tree name commonly referring to Lagerstroemia calyculata, the crape-myrtle relative called bằng lăng ổi.
Thí dụ:
Danh lục Cát Tiên ghi cây thao lao là bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata.
The Cát Tiên list records thao lao as Lagerstroemia calyculata, known as bằng lăng ổi.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCây thao lao trong mẫu này được nhà thực vật xác nhận bằng đặc điểm hình thái.
The thao lao tree in this specimen is confirmed by a botanist using morphological features.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Nam Bộ, thao lao có thể được gọi gần với bằng lăng trong lời dân gian.
In Southern Vietnam, thao lao may be used near bằng lăng in folk speech.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên thao lao một mình chưa đủ để gán mọi cây cùng chi vào một loài.
The name thao lao alone is insufficient to assign every tree in the genus to one species.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười khảo sát ghi địa điểm và mẫu lá của thao lao trước khi chốt định danh.
The surveyor records the location and leaf specimen of thao lao before final identification.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHoa thao lao được mô tả theo cây cụ thể, không suy màu hoa từ tên gọi.
Thao lao flowers are described from the particular tree rather than inferring their color from the name.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGỗ thao lao trong hồ sơ cần có định danh và nguồn gốc riêng.
Wood listed as thao lao needs separate identification and provenance records.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ thao lao không tự chứng minh cây có công dụng chữa bệnh.
The term thao lao does not by itself establish any medicinal use.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông khai thác cây thao lao chỉ dựa vào một tên dân gian chưa kiểm tra.
A thao lao tree should not be harvested based only on an unchecked folk name.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch giữ tên thao lao kèm Lagerstroemia calyculata khi văn bản cần độ chính xác loài.
The translation retains thao lao with Lagerstroemia calyculata when species-level precision is needed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hắn leo lên ngọn cây thao lao, một tay vịn nhánh cây, một tya nắm quai chiếc va li.”“Bền và bình binh dân nhất là tủ đóng với cây thao lao (bằng lăng), bền và chắc, chịu đựng ẩm ướt của thời tiết.”“Ước mơ thầm kín của người miền quê vẫn là chờ khi làm ăn khá giả để mua sắm bức tranh thờ, với cái tủ bằng cây thao lao, cho rạng rỡ nhà cửa; dịp đám giỗ, cưới gả, cái tủ thờ đem lại thể diện cho người chí thú làm ăn, thành công trên đường đời, nhờ cần cù và tiết kiệm.”Câu hỏi thường gặp về “thao lao”
“thao lao” nghĩa là gì?
tên cây Nam Bộ thường chỉ bằng lăng ổi, Lagerstroemia calyculata
“thao lao” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Hắn leo lên ngọn cây thao lao, một tay vịn nhánh cây, một tya nắm quai chiếc va li.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.