Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thăng thỉ” là gì?

năn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin ai làm một việc

Tiếng Anh: Thăng thỉ, also written thăng-thỉ, is an older Vietnamese verb meaning to plead, coax, or repeatedly entreat someone to do something. It describes the appeal, not the listener's consent, and its origin is unresolved.

Cách đọc
thăng thỉ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Thăng thỉ là động từ cũ nghĩa là năn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin một người làm hay kể một việc. Hồ Biểu Chánh viết thăng-thỉ với cha X đặng xin ổng tha lỗi; bản chú giải ghi thẳng năn nỉ. Quách Tấn dùng thăng thỉ bà xã kể trong một truyện tích. Từ cho biết người nói đang tha thiết xin, có thể lặp lại hoặc lựa lời, nhưng không tự chứng minh người nghe đã đồng ý, lời xin là chính đáng, có đe dọa, gây áp lực trái ý hay hứa chắc kết quả. Nguồn gốc hai âm chưa được xác lập; không tách thành yếu tố Hán Việt và không dựng Hán tự.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thăng thỉ”:

1 nét nghĩa
1năn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin ai làm một việcLời cầu xin và đối thoại trong văn cũ[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Dùng lời mềm, tha thiết hoặc lặp lại để xin một người giúp, cho phép, tha thứ, kể lại hay thực hiện điều được nêu trong câu.

🇬🇧 To plead with, coax, or repeatedly entreat someone to help, permit, forgive, recount, or do the action specified in context.

Cụm thường gặp:
thăng thỉ với chathăng thỉ xin thathăng thỉ kể chuyệncứ thăng thỉlựa lời thăng thỉ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + thăng thỉ + với + người + đặng/để + xinthăng thỉ + người + động từcứ/lần lần + thăng thỉ

Thí dụ:

Má nói để má thăng thỉ với tía, xin tía cho con thêm một cơ hội sửa mình.

Mother says she will plead with Father to give the child another chance to make amends.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông cứ thăng thỉ người bạn kể lại chuyến đi mà bạn vẫn chưa muốn nói.

He keeps coaxing his friend to recount a journey the friend is not yet ready to discuss.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà lựa lời thăng thỉ chủ nợ cho gia đình khất tới vụ lúa sau.

She carefully pleads with the creditor to let the family defer payment until the next rice crop.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe con thăng thỉ xin đi học tiếp, cha hẹn coi lại sổ chi tiêu rồi mới trả lời.

Hearing the child plead to continue studying, the father says he will review the budget before answering.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thăng thỉ trong câu cũ gần với năn nỉ, không phải ra lệnh hay bắt buộc.

In the older sentence, thăng thỉ is close to ‘plead,’ not ‘order’ or ‘compel.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dì thăng thỉ cháu ở lại ăn bữa cơm, nhưng cháu vẫn có thể từ chối.

The aunt coaxes her niece to stay for a meal, but the niece may still decline.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng plead with cho thăng thỉ khi lời xin tha lỗi có vẻ khẩn khoản.

The translation uses ‘plead with’ for thăng thỉ when the appeal for forgiveness is earnest.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Việc bà thăng thỉ không có nghĩa người cha đã chịu tha hay đã hứa điều gì.

Her pleading does not mean that the father has forgiven anyone or promised anything.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên nối dạng thăng-thỉ về thăng thỉ nhưng giữ gạch nối trong câu trích.

The editor links the hyphenated form thăng-thỉ to thăng thỉ while preserving it in the quotation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chỉ từ thăng thỉ chưa đủ kết luận lời xin là quấy rầy hoặc cưỡng ép; phải xét cách nói và quyền từ chối.

The word thăng thỉ alone does not establish harassment or coercion; the manner of asking and the right to refuse must be examined.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Má khuyên con hãy bỏ cái tánh chơi-bời bậy-bạ đó đi; con có thương con nào thì cũng dứt phứt cho rồi, con lo tu bỉ lại rồi lần lần má sẽ thăng-thỉ với cha con đặng xin ổng tha lỗi cho con, chớ con còn đeo-đuổi theo đồ đó, ổng giận chắc ổng bỏ luôn con đà, nói cho con biết”.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 8
“Chẳng dè một hôm, ông xã lại thăng thỉ bà xã kể cho mình nghe chuyện xuống thủy phủ của bà.”
Quách Tấn, Xứ Trầm Hương, PHẦN THỨ BA: THẮNG CẢNH CỔ TÍCH
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thăng thỉ”

“thăng thỉ” nghĩa là gì?

năn nỉ, khẩn khoản hoặc dỗ dành xin ai làm một việc

“thăng thỉ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Xứ Trầm Hương của Quách Tấn: “Chẳng dè một hôm, ông xã lại thăng thỉ bà xã kể cho mình nghe chuyện xuống thủy phủ của bà.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.