Giải nghĩa nhanh:

Tham means greedy or excessively eager to get or do something. In Buddhist usage it names craving and attachment to what one desires, one of the five afflictions called ngũ độn sử.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
tham(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Tham` (`貪`) chỉ ham muốn lấy thêm, giữ lấy hoặc làm quá mức, thường có ý chê trong `tham tiền`, `tham phần`, `tham công tiếc việc`; mức chê tùy câu. Trong Phật học, `tham` là tâm ham muốn và bám víu vào điều mình ưa thích, không chỉ tiền của. Không lấy từ này để quy mọi nhu cầu hay ý muốn học hỏi thành lỗi. Tách khỏi `tham` (`參`) trong tham gia, tham khảo, tham thiền. Trong cách phân loại thập sử của Phật học, tham, sân, si, mạn, nghi hợp thành ngũ độn sử. Đây là tên các trạng thái/chướng ngại của tâm trong giáo lý, không phải năm loại người hay chẩn đoán sức khỏe tâm thần.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1tâm ham muốn, bám víu vào điều mình ưa thích trong Phật họcTâm lý; đạo đức; Phật học[formal]
B2

🇻🇳 Trong Phật học, trạng thái tâm muốn có, muốn giữ và chấp vào điều đem lại thỏa thích; một phiền não trong nhóm tham, sân, si, mạn, nghi.

🇬🇧 In Buddhism, craving for and attachment to desired objects or experiences; an affliction grouped with anger, delusion, conceit, and doubt.

Grammar Patterns:
khởi/bớt/buông + tâm thamtham + đối tượng ham muốn

Ví dụ dùng từ:

Nghe người ta khen chiếc áo mới, cô nhận ra mình lại khởi tâm tham muốn mua thêm.

After hearing praise for her new shirt, she notices craving arise and wants to buy more.

Source: VietLayers editorial example

Bà nói: “Bớt tham một chút thì bữa cơm nhà mình cũng đủ vui rồi con.”

Grandma says, “With a little less craving, our family meal is enough to make us happy.”

Source: VietLayers editorial example

Anh tập nhìn lại lòng tham mỗi khi cứ muốn giữ hết phần ngon cho mình.

He practises examining his greed whenever he wants to keep all the best food for himself.

Source: VietLayers editorial example

Sau buổi nghe pháp, chị viết vào sổ rằng tâm tham của mình còn vướng ở lời khen.

After the Dharma talk, she writes in her notebook that her craving still centres on praise.

Source: VietLayers editorial example

Trong nhóm tham, sân, si, mạn, nghi, tham không chỉ nói về chuyện tiền bạc.

In the group tham, sân, si, mạn, nghi, tham is not limited to money.

Source: VietLayers editorial example
2ham lấy nhiều hoặc ham làm quá mức, thường có ý chêNgôn ngữ và đời sống[neutral]
B2

🇻🇳 Muốn lấy nhiều hơn phần vừa đủ, hoặc ham một việc đến mức ôm đồm hay xem nhẹ điều khác; dùng như tính từ hoặc động từ tùy câu.

🇬🇧 Greedy for more than enough, or so eager to do something that one takes on too much or neglects other matters; often disapproving.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tham + danh từ/tính từđừng/quá/rất + tham

Ví dụ dùng từ:

“Đừng tham phần, để bánh cho em nữa,” má nhắc.

“Don't be greedy; leave some cake for your younger sibling too,” Mom reminds me.

Source: VietLayers editorial example

Chị tham rẻ nên mua cả túi xoài dù biết nhà mình ăn không hết.

Tempted by the low price, she buys a whole bag of mangoes even though her family cannot finish them.

Source: VietLayers editorial example

Anh tham công tiếc việc, nhận thêm đơn rồi không kịp giao hàng.

He takes on too much work, accepts more orders, and then cannot deliver on time.

Source: VietLayers editorial example

Thấy mình tham quá, cậu trả lại hai phần quà để chia cho bạn.

Realizing he has been too greedy, he returns two gifts so they can be shared with his friends.

Source: VietLayers editorial example

Bà chủ quán dặn con đừng tham lời mà bớt phần ăn của khách.

The restaurant owner tells her child not to skimp on customers' portions out of greed for profit.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.
Hồ Biểu ChánhDây oan, Chương VII