Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tham” là gì?

Chữ 貪 là ham muốn lấy thêm quá phần mình (tham tiền, túi tham), trong Phật học là tâm tham đứng đầu tham, sân, si; chữ 參 khác gốc là dự vô (tham gia, tham dự) hay xét hỏi, suy xét (tham khảo, tham thiền).

Tiếng Anh: Greedy, craving more than one's share, and in Buddhism craving as the first of the three poisons; a separate Sino-Vietnamese tham means to take part in, or to consult and contemplate.

Cách đọc
tham(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tham”:

4 nét nghĩa
1ham lấy nhiều hơn phần mình (chữ 貪)tính cách[thường]
A2

🇻🇳 Chữ tham nầy viết 貪: ham muốn lấy thêm, giữ thêm quá phần vừa đủ, thường có ý chê. Hay gặp trong tham tiền, tham lợi, tham lam, lòng tham, túi tham, tham phú phụ bần là ham giàu mà bỏ nghèo.

🇬🇧 This tham means greedy: wanting to take or keep more than one's fair share, usually with disapproval. Common in tham tien (greedy for money), long tham (greed), tui tham (a greedy purse) and tham phu phu ban (to chase wealth and spurn the poor).

Cụm thường gặp:
tham tiềntham lợitham lamlòng thamtúi thamtham phú phụ bần
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thamcó / dùng / giữ + thamtham + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng túi tham của con người không có đáy, em nên biết điều ấy và anh sẽ khổ.

But human greed is a bag with no bottom; you should know that, and I will suffer for it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Như vậy, chị tha hắn, có phải vì quá dễ dãi, hoặc vì quá tham tiền như em ngỡ đâu.

So I let him off, and not because I am too soft or too greedy for money, as you supposed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Cô tráo con đặng cho người ta yêu trọng rồi chia gia tài, ấy là cô tham.

You switched the babies so that people would love and honour you and give you a share of the estate; that is greed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Tại tham, nên thấy người ta giàu sang thì muốn giàu sang như người ta.

It comes from greed: seeing others rich and grand, she wanted to be rich and grand like them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
2tâm tham trong Phật học (chữ 貪)tôn giáo[trang trọng]
C1

🇻🇳 Trong Phật học, tham 貪 là tâm ham muốn, bám víu vô điều mình ưa thích, đứng đầu ba độc tham, sân, si, còn gọi tam chướng.

🇬🇧 In Buddhism, tham is craving, the mind's attachment to what it likes, first of the three poisons tham, san and si (craving, anger and delusion).

Cụm thường gặp:
tham sân sitam chướng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thamcó / dùng / giữ + thamtham + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.

The three obstacles are three dispositions: craving, anger and delusion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan
3dự vô, góp mặt (chữ 參)xã hội[thường]
A2

🇻🇳 Chữ tham nầy khác gốc, viết 參, nghĩa là dự vô, góp mặt: tham gia là nhập vô làm chung một việc, tham dự là có mặt dự một cuộc.

🇬🇧 A different tham, meaning to take part: tham gia is to join in an activity and tham du is to attend or take part in an event.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + thamcó / dùng / giữ + thamtham + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chàng khó tánh nhưng luôn luôn tham gia vào các trò đùa, vì lịch sự.

He was hard to please, but out of politeness he always joined in the jokes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Ông hội đồng cũng hăng hái tham gia cái tuần lễ lạc quyên.

The councillor also eagerly took part in the charity week.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Ngồi xem một lúc, Hoàng thấy hứng cũng muốn tham dự cho vui.

After watching for a while, Hoang felt like joining in for the fun of it.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
4xét hỏi, suy xét (chữ 參)học thuật[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cũng chữ 參, nghĩa là xét hỏi, suy xét cho thấu: tham khảo là xem thêm sách vở, ý kiến để đối chiếu; tham thiền là ngồi thiền mà quán xét.

🇬🇧 The same tham in the sense of looking into something closely: tham khao is to consult books or opinions for reference, and tham thien is to sit in meditation and contemplate.

Cụm thường gặp:
tham khảotài liệu tham khảotham thiền
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + thamđọc / xem / viết / lưu + thamtham + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Cái ngành của anh phải biết chút ít về các truyện trinh thám, truyện giải trí của người thường, nhưng đôi khi là tài liệu tham khảo của các ông tòa, các vị luật sư.

In your line you must know a little about detective stories, the light reading of ordinary people, which are sometimes reference material for judges and lawyers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Khói hương nghi ngút, và phía trên cao, Phật Tổ ngồi nhắm mắt tham thiền.

Incense smoke curled up, and high above, the Buddha sat in meditation with his eyes closed.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương VII
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tham”

“tham” nghĩa là gì?

Chữ 貪 là ham muốn lấy thêm quá phần mình (tham tiền, túi tham), trong Phật học là tâm tham đứng đầu tham, sân, si; chữ 參 khác gốc là dự vô (tham gia, tham dự) hay xét hỏi, suy xét (tham khảo, tham thiền).

“tham” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dây oan của Hồ Biểu Chánh: “- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.