Thắc mắc means to have an unresolved point that one wants clarified; as a noun, it is the question or point of uncertainty itself.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thắc mắc có hai cách dùng gắn nhau. Ở vai động từ, từ chỉ trạng thái còn một điều chưa hiểu, thấy chưa thông hoặc muốn biết rõ hơn: to wonder, to be puzzled, to have a question. Ở vai danh từ, từ chỉ chính câu hỏi hay điểm chưa rõ cần được giải đáp: a question, a point of uncertainty, a query. Từ không tự đồng nghĩa với phản đối, khiếu nại, tố cáo, nghi ngờ ai gian dối hoặc tò mò về đời tư; một thắc mắc có thể trung tính và chính đáng, còn thái độ phải lấy từ cách hỏi. Có thắc mắc cũng không chứng minh thông tin đang sai. Trong văn trang trọng, có thể dùng câu hỏi, điểm cần làm rõ hoặc đề nghị giải đáp tùy cấu trúc. Théc méc là dạng viết biểu cảm/hài hước có trang riêng, không phải chính tả chuẩn để thay thắc mắc trong mọi văn bản.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Ở trạng thái còn một điểm chưa rõ và thường muốn hỏi, kiểm tra hoặc được giải thích thêm.
🇬🇧 To wonder about or be puzzled by an unresolved point and often seek clarification.
Ví dụ dùng từ:
Tôi thắc mắc vì sao hóa đơn có hai khoản cùng tên nên nhờ quầy dịch vụ kiểm tra.
I wonder why the bill has two charges with the same name, so I ask the service desk to check.
Source: VietLayers editorial exampleEm thắc mắc về cách dùng từ này, cô giáo mở thêm hai câu thật để giải thích.
The student has a question about how the word is used, so the teacher opens two authentic sentences to explain it.
Source: VietLayers editorial exampleBa vẫn thắc mắc tại sao máy bơm ngừng giữa chừng, nhưng chưa vội kết luận ai làm hư.
Dad still wonders why the pump stopped midway, but he does not rush to blame anyone.
Source: VietLayers editorial exampleNếu còn thắc mắc về liều dùng, cô hỏi dược sĩ hoặc bác sĩ thay vì tự tăng thuốc.
If she still has questions about the dose, she asks a pharmacist or doctor instead of increasing it herself.
Source: VietLayers editorial exampleThắc mắc không đồng nghĩa phản đối; anh chỉ muốn hiểu tiêu chí được tính ra sao.
Wondering about something is not the same as objecting; he only wants to understand how the criterion was calculated.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Danh từ chỉ một điều người nói chưa hiểu, chưa thấy hợp lý hoặc muốn được làm rõ.
🇬🇧 A question, query, or unresolved point that needs clarification.
Ví dụ dùng từ:
Chị ghi từng thắc mắc vào sổ để buổi họp hỏi đúng người phụ trách.
She writes each question in a notebook so she can ask the right person at the meeting.
Source: VietLayers editorial exampleTrang hỗ trợ gom các thắc mắc thường gặp nhưng vẫn cho người dùng gửi câu hỏi mới.
The support page collects frequently asked questions while still allowing users to submit new ones.
Source: VietLayers editorial exampleThắc mắc của khách là thời hạn đổi vé, không phải lời khiếu nại về nhân viên.
The customer’s question concerns the ticket-change deadline, not a complaint about the staff.
Source: VietLayers editorial exampleNgười hướng dẫn đọc lại thắc mắc rồi trả lời đúng phần chưa rõ, chớ không đoán thêm ý người hỏi.
The guide rereads the question and answers the unclear point without inventing extra intentions for the asker.
Source: VietLayers editorial exampleMột thắc mắc chưa được giải đáp không tự chứng minh quy trình sai; nó cho biết chỗ cần làm rõ.
An unanswered question does not prove that the process is wrong; it identifies a point that needs clarification.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cha mẹ đôi bên có lắm dịp gặp mặt nhau khi giao thiệp, làm ăn, thường là cha mẹ đôi bên đã tạm ưng thuận, chỉ còn thắc mắc về sinh kế tương lai của đôi trẻ, về nhà cửa sau nầy, hộ khẩu .”
“- Hồi mới mua nhà má không có nghĩ tới chỗ thắc mắc đó.”