Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “thá ví” là gì?

cặp tiếng hô điều khiển trâu: thá ra ngoài, ví vô trong thửa ruộng

Tiếng Anh: Thá ví is a traditional Southern pair of calls used to direct a buffalo while ploughing: thá sends it outward, while ví sends it inward across the plot.

Cách đọc
thá ví(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Thá ví là cặp tiếng hô của người cày để điều khiển trâu đổi hướng trên thửa ruộng: thá ra phía ngoài, ví vô phía trong. Trong câu la thá ví, hò thá ví hay thá ví inh ỏi, cả cặp gọi chung hoạt động phát lệnh khi cày bừa; mỗi tiếng vẫn giữ hướng riêng. Khi dùng bóng, thá ví phía nào gợi cảnh bị người khác điều khiển phải đi theo hướng họ muốn. Không hiểu đây là tên một giống trâu, một dụng cụ cày hay tiếng đuổi trâu đi thiệt xa.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thá ví”:

2 nét nghĩa
1cặp tiếng hô điều khiển trâu: thá ra ngoài, ví vô trong thửa ruộngCanh tác lúa và điều khiển trâu[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Cặp khẩu lệnh truyền thống khi cày bừa; thá bảo trâu chuyển ra phía ngoài thửa đất, còn ví bảo trâu chuyển vô phía trong.

🇬🇧 A traditional pair of ploughing calls: thá directs the buffalo outward across the plot, while ví directs it inward.

Cụm thường gặp:
la thá víhò thá vítiếng thá víthá ví inh ỏicày thá ví
Mẫu ngữ pháp:
la/hò + thá vítiếng + thá víthá ví + trạng từ chỉ âm thanh

Thí dụ:

Ngoài đồng, người cày la thá ví để đôi trâu trở hướng cho đúng luống.

In the field, the ploughman calls thá ví so the buffalo pair turns along the proper furrow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng thá ví vọng qua bờ ruộng từ lúc trời còn mát.

The calls of thá ví carry across the paddy banks while the air is still cool.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong cặp thá ví, thá là hướng ra ngoài còn ví là hướng vô trong thửa đất.

In the pair thá ví, thá means outward and ví means inward across the plot.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông ngoại nghe tiếng thá ví thì nhớ hồi còn đứng cày sau lưng trâu.

Hearing thá ví reminds Grandfather of the days when he followed a buffalo with a plough.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu văn chỉ nói người ta thá ví inh ỏi, chưa cho biết ruộng rộng hay hẹp.

The sentence only says people call thá ví loudly; it does not state the field's size.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ thá ví trong lời kể rồi giải riêng hướng của từng tiếng.

The editor keeps thá ví in the narrative and explains the direction conveyed by each call.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đứa nhỏ hỏi vì sao người giữ trâu cứ hò thá ví suốt buổi cày.

The child asks why the buffalo handler keeps calling thá ví throughout the ploughing session.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thá ví là tiếng điều khiển trâu khi làm ruộng, không phải tên của cái cày.

Thá ví consists of commands for directing a buffalo in fieldwork; it is not the name of a plough.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2bóng: điều khiển người khác đi theo hướng mình muốnNghĩa bóng và quan hệ quyền lực[văn chương]
C1

🇻🇳 Dùng bóng từ cảnh điều khiển trâu để nói một người bị sai khiến hoặc dẫn theo hướng người có quyền muốn.

🇬🇧 Figuratively, to direct or order a person about as someone in authority wishes.

Cụm thường gặp:
muốn thá ví phía nàođể người ta thá víbị thá ví
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + thá ví + phía nàobị/để + người + thá ví

Thí dụ:

Anh ví mình như con trâu, cấp trên muốn thá ví phía nào thì phải bước phía đó.

He compares himself to a buffalo that must go wherever his superior directs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cách nói bị thá ví trong đoạn này nhấn mạnh cảnh bị sai khiến, không miêu tả một buổi cày thật.

In this passage, bị thá ví emphasizes being ordered about rather than describing literal ploughing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn dưới ruộng thì phía tay mặt người ta nhổ mạ nói chuyện om sòm, phía tay trái một người đương đánh trục dọn đất cấy thá ví inh ỏi.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 12
“Thế thì quan Phó muốn thá ví phía nào thì thầy phải đi phía đó, chớ sao thầy cự nự, dầu đi qua sình lầy, thầy cũng phải rán mà bước, làm sao mà cãi được.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “thá ví”

“thá ví” nghĩa là gì?

cặp tiếng hô điều khiển trâu: thá ra ngoài, ví vô trong thửa ruộng

“thá ví” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Còn dưới ruộng thì phía tay mặt người ta nhổ mạ nói chuyện om sòm, phía tay trái một người đương đánh trục dọn đất cấy thá ví inh ỏi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.