Giải nghĩa nhanh:

Tay chơn is the older Southern form of tay chân. It can mean the limbs, practical help or manpower, or—figuratively—followers and subordinates; context and register distinguish the senses.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
tay chơn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Tay chơn` là dạng Nam Bộ/cũ của `tay chân`, phải tách ba lớp. Một, các chi trên và chi dưới của cơ thể, thường trong `tay chơn bủn rủn/lạnh/run`, `hơ tay chơn`; từ này không tự cho biết bệnh hay nguyên nhân. Hai, sức người hoặc phần công việc được san sẻ trong `đỡ tay chơn`, `đỡ đần tay chơn`; không nhất thiết chỉ người làm thuê. Ba, người giúp việc, người theo, thuộc hạ hoặc phe cánh của một người/tổ chức; lớp này có thể trung tính, dè bỉu hoặc buộc tội theo lời nói, nhưng từ tự nó không chứng minh phạm pháp, trung thành, lệ thuộc pháp lý hay tham gia mọi hành vi của người đứng đầu. `Chơn` ở đây là dạng vùng của `chân` chỉ chi dưới, không phải `chơn` 真 trong `chơn thật/chơn thành`. Nguồn gốc toàn tổ hợp chưa được VietLayers xác nhận đủ chắc nên không dựng chữ Hán–Nôm hoặc hồ sơ vay.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1tay và chân, nói chung các chi của cơ thểCơ thể; vận động; cảm giác[regional]
B1

🇻🇳 Gọi chung tay và chân hoặc các chi trên–dưới của cơ thể trong mô tả tư thế, cảm giác, vận động hay chăm sóc.

🇬🇧 The arms/hands and legs/feet collectively—the limbs—in older Southern usage.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
tay chơn + tính từ/trạng tháiđộng từ + tay chơnmặt mày/thân mình + tay chơn

Ví dụ dùng từ:

Nghe tin bất ngờ, cô bủn rủn tay chơn rồi ngồi xuống cho vững.

At the unexpected news, her limbs go weak and she sits down to steady herself.

Source: VietLayers editorial example

Đi mưa về, chú hơ tay chơn cho ấm rồi thay đồ khô.

After returning through the rain, he warms his hands and feet and changes into dry clothes.

Source: VietLayers editorial example

Tay chơn đứa nhỏ nổi mẩn nên gia đình ghi lại thời điểm và đưa em đi khám, không tự đoán bệnh.

A rash appears on the child's limbs, so the family records when it began and seeks medical care rather than guessing the illness.

Source: VietLayers editorial example

Câu tay chơn lạnh ngắt tả cảm giác hoặc dấu hiệu trong cảnh; nó một mình không đủ cho chẩn đoán.

Tay chơn lạnh ngắt describes a sensation or sign in context; by itself it is not enough for a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example
2sức người hoặc phần công việc được người khác phụ giúpCông việc; gia đình; giúp đỡ[regional]
B1

🇻🇳 Dùng hoán dụ trong đỡ/đỡ đần/đỡ tay chơn để nói có người san sẻ việc và làm giảm gánh công việc.

🇬🇧 Practical help or manpower that shares a person's workload, especially in đỡ or đỡ đần tay chơn.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đỡ/đỡ đần/phụ + tay chơn + cho + ngườingười + giúp/đỡ + tay chơn

Ví dụ dùng từ:

Bà mướn người phụ vài buổi để đỡ tay chơn lúc quán đông, chớ chưa giao hết việc.

She hires part-time help during busy periods at the shop, without handing over every task.

Source: VietLayers editorial example

Có chị Hai về đỡ đần tay chơn, má mới rảnh đưa ngoại đi tái khám.

With chị Hai helping with the workload, Mom has time to take Grandma to her follow-up appointment.

Source: VietLayers editorial example

Đỡ tay chơn nói việc được san sẻ; từ ấy không tự cho biết người phụ có nhận lương hay là bà con.

Đỡ tay chơn means the work is shared; it does not say whether the helper is paid or a relative.

Source: VietLayers editorial example
3người giúp việc, người theo, thuộc hạ hoặc phe cánh của một người hay tổ chứcQuan hệ quyền lực; tổ chức; phe nhóm[informal]
B2

🇻🇳 Chỉ một hoặc nhiều người làm việc theo, hỗ trợ hoặc chịu sự điều động của một người/nhóm; sắc thái từ trung tính thuộc hạ tới chê bai phe cánh tùy câu.

🇬🇧 Followers, assistants, subordinates, or members of someone's faction, with a neutral to disparaging tone depending on context.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
tay chơn + của + người/nhómmấy/đám + tay chơntay chơn + bộ hạ

Ví dụ dùng từ:

Ông chủ gọi mấy tay chơn lại giao việc, nhưng câu ấy chưa cho biết họ là nhân viên hay người theo riêng.

The leader summons his followers and assigns tasks, but the sentence does not show whether they are employees or personal retainers.

Source: VietLayers editorial example

Lời tố người kia là tay chơn của một phe chỉ là lời quy kết cho tới khi có chứng cứ về vai trò thật.

Calling someone a faction's henchman remains an allegation until there is evidence of their actual role.

Source: VietLayers editorial example

Tay chơn bộ hạ có thể mang giọng chê, nhưng không tự chứng minh mọi người trong nhóm cùng phạm một hành vi.

Tay chơn bộ hạ can be disparaging, but it does not prove that everyone in the group took part in the same act.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mà khi bước nhè nhẹ vô gần tới cửa thì tay chơn tôi bủn rủn, tâm hồn tôi rối loạn, tôi không còn nghị lực mà xô cánh cửa đặng vô nhà.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 10
Má nghe ông Bác sĩ ổng nói cũng phải, mà má thấy con nhỏ mồ côi bơ vơ cũng tội nghiệp, nên má chịu mướn để đỡ tay chơn cho má chút đỉnh.
Hồ Biểu ChánhĐoá hoa tàn, Chương 10
Ngân có bổn phận tìm chỗ làm cho mấy thằng tay chơn bộ hạ của hắn mà còn thất nghiệp nên cố quảng cáo cho Rắc:
Bình Nguyên LộcSau Đêm Bố Ráp, Chương 12
- Thưa ba, cho con đi theo đỡ đần tay chơn.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Thí một con chốt, hốt mười con xe