tài chính bền vững

danh từB2
Giải nghĩa nhanh:

Sustainable finance is the planning, funding, investment, and financial decision-making that considers long-term environmental, social, and governance effects as well as financial returns. It directs money toward activities that can remain responsible and viable over time.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
tài chính bền vững(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tài chính bền vững là hoạt động huy động, phân bổ và quản lý vốn có xét đồng thời hiệu quả tài chính lâu dài với tác động đối với môi trường, xã hội và quản trị.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nguồn vốn và quyết định tài chính hướng đến hiệu quả lâu dài cùng các mục tiêu môi trường, xã hội và quản trịKinh tế – tài chính[formal]
B2

🇻🇳 Cách huy động, đầu tư, cho vay hoặc quản lý tiền vốn nhằm tạo lợi ích kinh tế lâu dài, đồng thời hạn chế tác hại và hỗ trợ các mục tiêu về môi trường, xã hội và quản trị tốt.

🇬🇧 Financial activity that raises, invests, lends, or manages capital for long-term economic benefit while also reducing harm and supporting environmental, social, and sound-governance goals.

Grammar Patterns:
tài chính bền vững + cho + danh từthúc đẩy/phát triển + tài chính bền vữngđầu tư theo định hướng + tài chính bền vữngnguồn vốn + cho + tài chính bền vững

Ví dụ dùng từ:

“Nếu thay máy lạnh, mình chọn gói vay ưu đãi để mua loại tiết kiệm điện nhé; đó cũng là tài chính bền vững,” chị Lan nói với chồng.

“If we replace the air conditioner, let’s choose the preferential loan package for buying an energy-efficient one; that is also sustainable finance,” Lan told her husband.

Source: VietLayers editorial example

Chủ tiệm tạp hóa dùng khoản vay thuộc chương trình tài chính bền vững để lắp hệ thống điện mặt trời trên mái, giảm tiền điện mỗi tháng.

The grocery-shop owner used a loan from a sustainable-finance programme to install a rooftop solar-power system, reducing the monthly electricity bill.

Source: VietLayers editorial example

Công ty chỉ được cấp vốn qua chương trình tài chính bền vững sau khi cam kết đo lượng nước thải phát sinh và công bố kết quả hằng năm.

The company received financing through a sustainable-finance programme only after committing to measure the amount of wastewater it generates and publish the results every year.

Source: VietLayers editorial example

Ngân hàng giới thiệu gói tài chính bền vững cho hộ gia đình muốn sửa nhà để chống nóng và tiết kiệm điện.

The bank introduced a sustainable-finance package for households that want to renovate their homes to reduce heat and save electricity.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm sinh viên chọn đề tài phân tích tài chính bền vững vì muốn biết doanh nghiệp dùng vốn có minh bạch hay không.

The student group chose a project on analyzing sustainable finance because they wanted to know whether companies use capital transparently.

Source: VietLayers editorial example

Hợp tác xã nộp hồ sơ vay theo chương trình tài chính bền vững để đổi sang hệ thống tưới nhỏ giọt cho vườn rau.

The cooperative applied for a loan through a sustainable-finance programme to switch to a drip-irrigation system for its vegetable garden.

Source: VietLayers editorial example

Trong cuộc họp khu phố, anh Dũng đề nghị tìm hiểu tài chính bền vững trước khi vay tiền làm hệ thống phân loại rác.

At the neighborhood meeting, Dũng suggested learning about sustainable finance before borrowing money for a waste-sorting system.

Source: VietLayers editorial example

Quỹ đầu tư đánh giá rủi ro khí hậu trước khi quyết định rót vốn theo tiêu chí tài chính bền vững.

The investment fund assessed climate risk before deciding to invest under sustainable-finance criteria.

Source: VietLayers editorial example

Nhà máy được vay theo chương trình tài chính bền vững để thay lò cũ bằng thiết bị ít tiêu hao nhiên liệu hơn.

The factory obtained a loan through a sustainable-finance programme to replace its old furnace with equipment that uses less fuel.

Source: VietLayers editorial example

Khi đọc báo cáo quỹ, Mai kiểm tra xem danh mục đầu tư của quỹ có tuân theo các tiêu chí tài chính bền vững hay không.

When reading the fund report, Mai checked whether the fund’s investment portfolio followed sustainable-finance criteria.

Source: VietLayers editorial example