Sườn nhà is the structural frame or skeleton that gives a house its shape and supports other components, corresponding broadly to khung nhà; the exact members and load-bearing role depend on the building system.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sườn nhà` là hệ khung/bộ phận chính tạo dáng và đỡ các phần của căn nhà, thường tương ứng `khung nhà`, *house frame/structural framing*. Tùy kiểu xây dựng, sườn có thể gồm cột, kèo, vì, xà, dầm hoặc cấu kiện khác bằng gỗ, thép, bê tông; tên chung không tự cho biết vật liệu, cấu tạo hay bộ phận nào chịu lực. Không suy một sườn nhà an toàn chỉ vì đứng vững bằng mắt thường; thiết kế, lắp dựng, thay đổi hoặc tháo cấu kiện cần hồ sơ và người có chuyên môn, cùng biện pháp chống té/ngã vật.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thành phần, vật liệu và vai chịu lực tùy hệ công trình; không đánh giá an toàn chỉ từ tên.
🇬🇧 The structural frame or skeleton of a house.
Ví dụ dùng từ:
Đội thợ dựng sườn nhà theo bản vẽ đã được xác nhận.
The crew erects the house frame according to the approved drawings.
Source: VietLayers editorial exampleSườn nhà gỗ trong công trình này gồm những cấu kiện được kỹ sư chỉ rõ.
The timber house frame consists of members specified by the engineer.
Source: VietLayers editorial exampleSườn nhà thép được kiểm tra mối nối trước khi lắp phần che phủ.
The steel frame connections are inspected before cladding is installed.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Nam Bộ, sườn nhà thường tương ứng khung nhà.
In Southern speech, sườn nhà commonly corresponds to khung nhà.
Source: VietLayers editorial exampleTừ sườn nhà không tự cho biết bộ phận nào đang chịu tải chính.
The term sườn nhà does not identify which component carries the primary load.
Source: VietLayers editorial exampleKhông tự tháo một thanh của sườn nhà khi chưa biết vai trò kết cấu của nó.
No member of the house frame should be removed before its structural role is known.
Source: VietLayers editorial exampleNgười kiểm định không kết luận sườn nhà an toàn chỉ vì chưa thấy nứt bằng mắt thường.
The inspector does not declare the frame safe merely because no crack is visible.
Source: VietLayers editorial exampleCông nhân lắp sườn nhà trên cao dùng biện pháp chống té phù hợp với công trường.
Workers assembling the frame at height use fall protection suited to the site.
Source: VietLayers editorial exampleSườn nhà cũ được đo đạc trước khi kiến trúc sư đề xuất cải tạo.
The old house frame is surveyed before the architect proposes alterations.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng structural frame cho sườn nhà khi câu nhấn chức năng kết cấu.
The translation uses structural frame for sườn nhà when the sentence emphasizes structural function.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mai kia mốt lại, cuộc phá sơn lâm này mãn, chắc chắn thế nào mình cũng lời được một cái sườn nhà.”
“Năm 1908, chợ Cái Răng đã sung túc đến mức hương chức hội tề sở tại bán cái sườn nhà lồng chợ cho làng Thới Thạnh để mua cái sườn nhà chợ khác, to và chắc chắn hơn.”
“Sức nặng của hai cô gái đang lớn lên, làm cho cây gỗ của cả giàn sườn nhà kêu răng rắc và khi Hoàng đưa võng thì cả nếp nhà bị lung lay.”
“Mái tranh, sườn nhà tre, trâu, bò, heo, chó, gà, vịt, trôi lềnh bềnh.”