Dòng sông lớn, nơi các con rạch và con kinh đổ ra. Ở miệt sông nước, ra sông cái là bỏ chỗ nước kín mà ra chỗ nước rộng.
Tiếng Anh: The main river. In the Mekong country the creeks and canals all drain into it, so going out to the main river means leaving the sheltered water for the wide one.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dòng sông lớn, nơi các con rạch và con kinh đổ ra. Ở miệt sông nước, ra sông cái là bỏ chỗ nước kín mà ra chỗ nước rộng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dòng sông lớn nhất của một vùng, rộng và chảy mạnh, nhận nước của các con rạch nhỏ. Gió từ sông cái thổi vô nghe lạnh hơn gió trong rạch.
🇬🇧 The largest river of an area, wide and strong flowing, taking the water of the smaller creeks. The wind off the main river blows colder than the wind inside a creek.
Thí dụ:
Trăng sáng vằng vặc ngoài sông cái.
The moon shone bright out on the main river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTâm nhìn về mặt sông cái, không nói gì.
He looked out at the surface of the main river and said nothing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGió từ ngoài sông cái thổi vô nghe lành lạnh.
The wind off the main river blew in with a chill.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChắc họ băng đồng để xẹt qua sông cái.
They probably cut across the field to dart over to the main river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThắm nhìn về phía xóm bên bờ sông cái.
She looked toward the hamlet on the bank of the main river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBây giờ mình đi lần ra phía sông cái cho mát.
Let us wander out toward the main river where it is cooler.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGió lạnh từ sông cái thổi vào khiến anh rùng mình.
The cold wind off the main river made him shiver.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGhe nhỏ ra sông cái thì phải coi con nước.
A small boat going out to the main river has to watch the tide.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa gió bấc, cá lần lần về sông cái.
In the northeast wind season the fish move gradually back to the main river.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBờ sông cái lở mỗi năm một khúc.
The bank of the main river caves in a stretch more each year.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trăng sáng vằng vặc ngoài sông cái.”“Tâm nhìn về mặt sông cái”“Gió từ ngoài sông cái thổi vô nghe lành lạnh.”“Chắc họ băng đồng để xẹt qua sông cái.”“Thắm nhìn về phía xóm bên bờ sông cái”“Gió lạnh từ sông Cái thổi vào khiến Thọ rùng mình.”