Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sở” là gì?

Chữ 所: nơi làm việc, cơ quan (đi sở, tan sở, sở làm); sở cao su là đồn điền trồng cao su; thành tố trong sở thích, sở hữu, sở dĩ. Chữ 楚: đau khổ trong khổ sở, và tên nước Sở thời xưa bên Tàu.

Tiếng Anh: An office or workplace; a rubber plantation in so cao su; an element in compounds like so thich and so huu; misery in kho so; and the ancient Chinese state of Chu.

Cách đọc
sở(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

sở làm

Chỗ mình đi làm hằng ngày, cũng là cái việc làm có lương mà mình đang giữ.

sở dĩ

Là cái lẽ khiến ra như vậy, và nó luôn nằm trong một khuôn: sở dĩ điều nầy là vì lẽ kia, nên nó mở câu và chữ vì đóng câu.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sở”:

5 nét nghĩa
1nơi làm việc, cơ quan (所)công việc[thường]
A2

🇻🇳 Chữ sở nầy viết 所, nghĩa là nơi, chốn; thường dùng chỉ nơi làm việc, công sở, hãng: đi sở, vô sở, tan sở, sở làm, mất sở làm.

🇬🇧 This so means a place; it usually denotes a workplace, office or firm: di so (to go to work), tan so (to leave work), so lam (a job, a workplace).

Cụm thường gặp:
đến sởvào sởtan sởsở làmmất sở làm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sởcó / dùng / giữ + sởsở + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cứ hai ngày, em đến sở anh một lần, cho anh thăm em, và để nghe ngóng tin tức.

Every two days I will come to your office once, so you can see me and I can hear the news.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thảo không hề vắng mặt ở sở phút nào hết, và tối cũng không bao giờ đi đâu cả.

Thao was never absent from the office for a single minute, and never went anywhere in the evening either.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Vũ mặc quần áo đến sở làm mà hai mắt ngơ ngác.

Vu got dressed and went to work, his eyes looking dazed.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
2sở cao su: đồn điền trồng cao sunông nghiệp[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong sở cao su: đồn điền trồng cao su miệt Biên Hòa, Thủ Dầu Một, thời trước thường của chủ Tây hay nhà giàu, có phu cạo mủ.

🇬🇧 In so cao su: a rubber plantation in the Bien Hoa and Thu Dau Mot area, formerly owned by French planters or wealthy families and worked by tappers.

Cụm thường gặp:
sở cao sumua sở cao su
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sởcó / dùng / giữ + sởsở + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bên nầy đường là hãng Labbé, bên kia đường là kho mủ của sở cao su Phước Hòa.

On this side of the road was the Labbe firm, and on the other side the latex store of the Phuoc Hoa rubber plantation.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Ổng có ruộng bên Rạch Giá, có vườn cà phê trên Ban mê Thuộc, có sở cao su trên Biên Hoà, lại có nhiều phần hùn trong hãng thuốc với hãng bán xe hơi trên Sài Gòn nữa.

He had rice fields in Rach Gia, a coffee garden in Ban Me Thuot, a rubber plantation in Bien Hoa, and many shares in a tobacco firm and a car dealership in Saigon besides.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
3thành tố 所 trong từ Hán Việttừ Hán Việt[trang trọng]
B2

🇻🇳 Thành tố 所 trong các từ Hán Việt như sở thích (điều mình ưa), sở hữu (của mình có), sở trường, sở dĩ; phải hiểu nghĩa theo toàn từ.

🇬🇧 The element so in Sino-Vietnamese words such as so thich (what one likes), so huu (ownership), so truong (one's forte) and so di (the reason why); each must be learned as a whole word.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sởcó / dùng / giữ + sởsở + nầy / này / đó

Thí dụ:

Liễu rất thành thật và thẳng thắn mà nói lên sở thích ao ước của một người con gái.

Lieu very sincerely and frankly spoke of a girl's cherished wishes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nhưng điền đất ở mé biển, ven bờ U Minh bây giờ thuộc quyền sở hữu của ông Tổng Bá.

But the land by the sea, along the edge of U Minh, now belonged to Canton Chief Ba.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
4khổ sở: đau khổ, cực lòng (楚)tâm trạng[thường]
B1

🇻🇳 Trong khổ sở, chữ sở viết 楚, nghĩa là đau đớn, cay đắng: khổ sở là khổ cực, đau lòng, bứt rứt.

🇬🇧 In kho so, this so is a different character meaning pain and bitterness: kho so is to be miserable, wretched or distressed.

Cụm thường gặp:
khổ sởkhổ sở lắm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sởcó / dùng / giữ + sởsở + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chắc phải dang nắng một lúc, họ khổ sở lắm, nên họ mới vội vàng trở vào nhà sớm thế.

Having had to stand in the sun for a while, they must have been miserable, which is why they hurried back indoors so early.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
5nước Sở, tên nước xưa bên Tàu (楚)tên riêng[trang trọng]
C1

🇻🇳 Viết hoa, chữ 楚: tên nước Sở thời Xuân Thu, Chiến Quốc bên Tàu, ở miệt sông Trường Giang; người nước Sở, gái nước Sở hay gặp trong văn thơ Tàu.

🇬🇧 Capitalised: the state of Chu in the Spring and Autumn and Warring States periods of ancient China, along the Yangtze; nguoi nuoc So (a man of Chu) appears often in Chinese literature.

Cụm thường gặp:
nước Sởngười nước SởHán Sở
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + sởcó / dùng / giữ + sởsở + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hà tất phải nói: Người nước Sở?

Why must one say: a man of Chu?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Thân thể nàng chưa bị cái thai làm méo mó và cái eo của nàng thật không kém eo của những cô gái nước Sở, tả trong văn thơ Tàu.

Her figure had not yet been changed by pregnancy, and her waist was truly no less slender than those of the maidens of Chu described in Chinese poetry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú Bảy có sở làm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Sở dĩ thầy biết như vậy vì hôm rồi thầy thấy dưới chiếc tam bản có một người Hải Nam trọng tuồi râu tóc bạc phếu.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
“Chàng đã xin tiền nhiều thằng rồi, trừ thằng nầy, vì nó dọn nhà đi đâu mất, mà chàng thì không dám đến ngay sở của nó, sợ nó xấu hổ với làng nước.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
“Trước kia, họ rất thân nhau, mặc dầu không làm chung sở và anh Mục ấy có tánh chung thủy lắm !”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sở”

“sở” nghĩa là gì?

Chữ 所: nơi làm việc, cơ quan (đi sở, tan sở, sở làm); sở cao su là đồn điền trồng cao su; thành tố trong sở thích, sở hữu, sở dĩ. Chữ 楚: đau khổ trong khổ sở, và tên nước Sở thời xưa bên Tàu.

Cụm từ “sở làm” nghĩa là gì?

Chỗ mình đi làm hằng ngày, cũng là cái việc làm có lương mà mình đang giữ.

Cụm từ “sở dĩ” nghĩa là gì?

Là cái lẽ khiến ra như vậy, và nó luôn nằm trong một khuôn: sở dĩ điều nầy là vì lẽ kia, nên nó mở câu và chữ vì đóng câu.

“sở” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chú Bảy có sở làm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.