Giải nghĩa nhanh:

Sở can mean an office, workplace, or government department, as in ở sở and Sở Y tế. The same 所 also appears as a bound element in sở thích, sở hữu, sở trường, sở dĩ, and sở tại. Capitalized Sở may instead represent 楚, the historical Chinese state of Chu.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sở(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sở` có ba lớp cần tách. Với chữ `所`, nó có thể là danh từ chỉ nơi làm việc, cơ quan hoặc một đơn vị hành chính chuyên môn: `đến sở`, `ở sở`, `Sở Y tế`; trong cách nói cũ, `sở` đứng riêng thường gần `công sở` hoặc chỗ làm. Cũng từ `所`, tiếng này làm thành tố trong nhiều tổ hợp Hán–Việt như `sở thích`, `sở hữu`, `sở trường`, `sở dĩ`, `sở tại`, `sở kiến`, thường góp nét nơi, cái/điều mà hoặc đối tượng liên quan; không thể dịch rời mọi trường hợp thành `department` hay `possess`. Viết hoa trong `nước Sở`, `Hán–Sở`, nó là tên riêng từ chữ `楚`, chỉ một nước/vùng lịch sử Trung Hoa. Các tiếng giống âm trong `xứ sở`, `xoay sở` phải được xét theo toàn từ, không mặc định cùng cấu tạo.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1nơi làm việc, cơ quan hoặc đơn vị hành chính chuyên mônHành chính; công việc; cơ quan[neutral]
B2

🇻🇳 Nơi làm việc hoặc cơ quan; trong tên chính thức có thể chỉ cơ quan chuyên môn thuộc cấp tỉnh hoặc thành phố, như Sở Y tế và Sở Giáo dục và Đào tạo.

🇬🇧 An office or workplace; in official names, a specialized provincial or municipal department, such as a health or education department.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đến/ở/ra + sởviệc + sởSở + lĩnh vựccông/trụ + sở

Ví dụ dùng từ:

Ba tôi ghé sở lấy hồ sơ rồi mới về nhà.

My father stopped by his office to collect the file before coming home.

Source: VietLayers editorial example

Trong tiểu thuyết cũ, ở sở thường có nghĩa là ở nơi làm việc.

In older novels, ở sở often means being at one's workplace.

Source: VietLayers editorial example

Sở Y tế công bố hướng dẫn trên cổng thông tin chính thức của thành phố.

The municipal Department of Health published the guidance on its official portal.

Source: VietLayers editorial example

Tên sở phải được viết đầy đủ để người đọc biết đó là cơ quan nào.

The department's full name should be written so readers know which agency it is.

Source: VietLayers editorial example
2thành tố chỉ nơi, cái hoặc điều liên quan trong nhiều tổ hợp Hán–ViệtHán–Việt; cấu tạo từ; văn phong trang trọng[formal]
C1

🇻🇳 Thành tố `所` đứng trong những từ và quán ngữ Hán–Việt, có thể góp nghĩa nơi/chốn, cái hoặc điều mà một hành động hướng tới, hay quan hệ được toàn tổ hợp quy định; phải học nghĩa của từng từ hoàn chỉnh.

🇬🇧 The bound element 所 in Sino-Vietnamese words and expressions, contributing senses such as place, that which, or the object of an action; the complete compound determines the actual meaning.

Grammar Patterns:
sở + thích/hữu/trường/tại/kiến/nguyệnsở dĩ + mệnh đề + là vì + mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Sở thích nói điều một người thích làm, chứ không có nghĩa là một cơ quan về sở thích.

Sở thích refers to a person's interests; it does not mean a department of interests.

Source: VietLayers editorial example

Trong sở hữu, tiếng sở không đứng riêng với nghĩa là có một tài sản.

In sở hữu, sở does not independently mean to possess an asset.

Source: VietLayers editorial example

Cô ấy chọn công việc hợp sở trường viết lách của mình.

She chose work that suited her strength in writing.

Source: VietLayers editorial example

Sở dĩ nhóm hoãn chuyến đi là vì nước sông đang lên nhanh.

The reason the group postponed the trip was that the river was rising quickly.

Source: VietLayers editorial example
3Sở 楚, tên một nước và vùng lịch sử của Trung Hoa cổLịch sử Trung Hoa; tên riêng[formal]
C1

🇻🇳 Viết hoa: tên Hán–Việt của nước Sở hoặc vùng Sở trong lịch sử Trung Hoa; gặp trong các tổ hợp như nước Sở, Hán–Sở và Sở từ.

🇬🇧 Capitalized Sở: the Sino-Vietnamese name for the ancient Chinese state or region of Chu, found in expressions such as nước Sở and Hán–Sở.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nước/người + SởHán–SởSở + từ

Ví dụ dùng từ:

Trong câu chuyện Hán–Sở, Sở là tên riêng nên phải viết hoa.

In an account of the Han–Chu conflict, Sở is a proper name and must be capitalized.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải xác định địa danh ấy từng thuộc vùng Sở cổ.

The commentary identifies that place as once belonging to the ancient Chu region.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chú Bảy có sở làm.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Sở dĩ thầy biết như vậy vì hôm rồi thầy thấy dưới chiếc tam bản có một người Hải Nam trọng tuồi râu tóc bạc phếu.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 1
Chàng đã xin tiền nhiều thằng rồi, trừ thằng nầy, vì nó dọn nhà đi đâu mất, mà chàng thì không dám đến ngay sở của nó, sợ nó xấu hổ với làng nước.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 1
Trước kia, họ rất thân nhau, mặc dầu không làm chung sở và anh Mục ấy có tánh chung thủy lắm !
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 1