Đồn điền trồng cây cao su để lấy mủ, lối gọi quen của người Nam Bộ, sở ở đây là khu đất làm ăn của một chủ.
Tiếng Anh: A rubber plantation, the usual Southern term, where the first word means an estate run by one owner.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đồn điền trồng cây cao su để lấy mủ, lối gọi quen của người Nam Bộ, sở ở đây là khu đất làm ăn của một chủ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sở là một khu đất rộng có người làm công, cao su là cây lấy mủ. Người Nam Bộ gọi đồn điền cao su là sở cao su. Trong kho văn, sở cao su nằm ở miền Đông: Biên Hòa, Củ Chi, Long Thành, Bình Dương, dọc xa lộ. Nó là của cải của nhà giàu, kể chung với ruộng lúa, vườn cà phê, và cũng là chỗ người ta xuống nghỉ mát cuối tuần, xe chạy trên con đường đá đỏ xuyên qua sở. Người trong xóm gần đó đi làm phu cạo mủ cho sở.
🇬🇧 The first word is a large estate with hired workers, the rest is the rubber tree tapped for latex. Southerners call a rubber plantation by this name. In the corpus the plantations lie in the East of the South: Bien Hoa, Cu Chi, Long Thanh, Binh Duong, along the highway. They are the property of the rich, listed alongside rice fields and coffee gardens, and also a place to go for a weekend in the cool, driving in on red-gravel roads that cut through them. People from the hamlets nearby work there as latex tappers.
Thí dụ:
Bên nầy đường là hãng Labbé, bên kia đường là kho mủ của sở cao su Phước Hòa.
On this side of the road was the Labbe firm, and on the other side the latex storehouse of the Phuoc Hoa rubber plantation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnThuở em còn bé, ở tỉnh nhà Bình Dương, có rất nhiều sở cao su.
When I was little, back in my home province of Binh Duong, there were a great many rubber plantations.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITôi có sở cao su dưới Long Thành, cuối tuần nào tôi cũng xuống dưới ấy nghỉ mát, sáng thứ hai mới về.
I have a rubber plantation down in Long Thanh; every weekend I go down there to rest in the cool and only come back on Monday morning.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMấy tháng sau, tôi nghe bác sĩ La lên làm trên sở cao su Mi-mốt.
A few months later I heard that Dr. La had gone up to work at the Mimot rubber plantation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCái nơi ấy, chàng đã định rồi, là một sở cao su ở vệ xa lộ.
That place he had already settled on: a rubber plantation by the side of the highway.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMình bỡ ngỡ, lạc hướng khi xe đâm đầu vào con đường đá đỏ xuyên sở cao su đường Nguyễn Văn Thoại.
I felt lost and turned around when the car plunged onto the red-gravel road cutting through the rubber plantation off Nguyen Van Thoai road.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênĐể bữa nào em dắt anh lên sở cao su của thầy em trên Củ Chi cho anh coi, thanh tịnh mà sạch sẽ lắm.
One of these days I will take you up to my father's rubber plantation in Cu Chi so you can see it; it is very peaceful and very clean.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩToàn thể dân xóm nầy đi làm phu cạo mủ cho các sở cao su gần đó, trừ gia đình của anh Lửa đây thôi.
Everyone in this hamlet goes to work tapping latex for the rubber plantations nearby, all except Lua's family here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácỔng có ruộng bên Rạch Giá, có vườn cà phê trên Ban mê Thuộc, có sở cao su trên Biên Hoà, lại có nhiều phần hùn trong hãng thuốc với hãng bán xe hơi trên Sài Gòn nữa.
He has rice fields over in Rach Gia, a coffee garden up in Ban Me Thuot, a rubber plantation up in Bien Hoa, and on top of that many shares in a tobacco company and a car dealership in Sai Gon.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bên nầy đường là hãng Labbé, bên kia đường là kho mủ của sở cao su Phước Hòa.”“Thuở em còn bé, ở tỉnh nhà Bình Dương, có rất nhiều sở cao su.”“Tôi có sở cao su dưới Long Thành, cuối tuần nào tôi cũng xuống dưới ấy nghỉ mát, sáng thứ hai mới về.”“Mấy tháng sau, tôi nghe bác sĩ La lên làm trên sở cao su Mi-mốt.”“Cái nơi ấy, chàng đã định rồi, là một sở cao su ở vệ xa lộ.”“Mình bỡ ngỡ, lạc hướng khi xe đâm đầu vào con đường đá đỏ xuyên sở cao su đường Nguyễn Văn Thoại.”“Để bữa nào em dắt anh lên sở cao su của thầy em trên Củ Chi cho anh coi, thanh tịnh mà sạch sẽ lắm.”“Toàn thể dân xóm nầy đi làm phu cạo mủ cho các sở cao su gần đó, trừ gia đình của anh Lửa đây thôi.”