síp-lê

nounverbC1
Giải nghĩa nhanh:

Síp-lê is an old Southern railway term for a train whistle or its sound, and also for a locomotive sounding that whistle, probably from French sifflet/siffler.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
síp-lê(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Síp-lê là từ vay Pháp trong lời Nam Bộ cũ, dùng cho còi xe lửa, tiếng còi xe lửa hoặc hành động đầu máy phát còi: nghe tiếng síp-lê, xe lửa síp-lê. Dạng nguồn có thể liên hệ cả French sifflet ‘cái còi’ và siffler ‘huýt/thổi còi’; VietLayers giữ mức probable vì ngữ liệu tiếng Việt dùng được theo cả chức năng danh từ lẫn động từ. Từ không chỉ mọi tiếng rít, tiếng còi xe đường bộ, còi tàu thủy hay tiếng máy; cũng không tự cho biết đoàn tàu sắp đến, sắp chạy hay đang cảnh báo điều gì nếu văn cảnh không nói.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1còi hoặc tiếng còi xe lửaĐường sắt và âm thanh; lời Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Còi dùng làm tín hiệu trên xe lửa, hoặc âm thanh phát ra từ còi ấy.

🇬🇧 A train whistle or the signal sound made by it.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nghe + (tiếng) + síp-lêsíp-lê + vang/rềntiếng síp-lê + của + xe lửa

Ví dụ dùng từ:

Tiếng síp-lê vang ngoài ga, mấy người khách liền gom hành lý.

The train whistle sounds across the station, and the passengers gather their luggage.

Source: VietLayers editorial example

“Nghe síp-lê rồi đó, con coi lại vé với cái giỏ giùm má.”

“The train whistle has sounded; check the tickets and our basket for me.”

Source: VietLayers editorial example

Từ xa vọng lại một hồi síp-lê dài rồi tiếng bánh sắt mới rõ dần.

A long train-whistle blast carries from afar before the sound of the wheels grows clearer.

Source: VietLayers editorial example

Síp-lê trong câu này là âm hiệu đường sắt, không phải tiếng người huýt sáo.

Síp-lê here is a railway signal, not a person whistling.

Source: VietLayers editorial example

Nghe síp-lê chưa đủ biết xe sắp vào ga hay chỉ đang báo ở một đoạn đường gần đó.

Hearing a síp-lê does not by itself tell us whether the train is entering the station or signalling somewhere nearby.

Source: VietLayers editorial example
2xe lửa phát còiVận hành đường sắt; lời Nam Bộ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Nói đầu máy hoặc xe lửa phát tiếng còi làm tín hiệu.

🇬🇧 For a locomotive or train to sound its whistle as a signal.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
xe lửa/đầu máy + síp-lêsíp-lê + báo + sự việc

Ví dụ dùng từ:

Xe lửa síp-lê một hồi rồi chậm chậm lăn vào sân ga.

The train sounds its whistle and then rolls slowly into the station.

Source: VietLayers editorial example

“Đầu máy vừa síp-lê, mình đứng lui vô trong vạch nghen con.”

“The locomotive has just whistled; step back inside the line.”

Source: VietLayers editorial example

Đoàn tàu síp-lê khi tới gần chỗ đường bộ cắt ngang đường ray.

The train sounds its whistle as it approaches the road crossing.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản kể cũ, xe lửa síp-lê là một cấu trúc động từ, không phải tên riêng của đoàn tàu.

In the old narrative, xe lửa síp-lê uses síp-lê as a verb and not as the train's proper name.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn the train whistled cho xe lửa síp-lê vì chủ thể đang phát tín hiệu.

The translator renders xe lửa síp-lê as the train whistled because the subject is sounding a signal.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Gần bảy giờ rưỡi rồi, nghe có tiếng xe lửa síp-lê xa xa.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương ba
Đồng hồ vừa gõ sáu giờ, thì nghe tiếng síp-lê vang rân.
Hồ Biểu ChánhThầy Thông ngôn, Chương 1