sinh thái

nounadjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

The relationships among organisms and between organisms and their physical environment; also describing activities designed around those relationships and ecological limits.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sinh thái(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Quan hệ giữa các sinh vật với nhau và với môi trường tự nhiên; cũng dùng trong từ ghép để chỉ hoạt động được tổ chức theo đặc điểm và giới hạn của hệ tự nhiên.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quan hệ giữa sinh vật với nhau và với môi trường sốngSinh học và môi trường[neutral]
B1

🇻🇳 Mạng lưới quan hệ giữa sinh vật, quần thể, cộng đồng sống và các điều kiện vật lý trong môi trường của chúng; từ này còn bổ nghĩa cho hoạt động dựa trên những quan hệ ấy.

🇬🇧 The network of relationships among organisms, populations, living communities, and the physical conditions of their environment; also used adjectivally for activities based on those relationships.

Grammar Patterns:
hệ/cân bằng/phục hồi + sinh tháisinh thái + rừng/ngập nước/đô thịdu lịch/nông nghiệp + sinh thái

Ví dụ dùng từ:

Hệ sinh thái rừng ngập mặn gồm cây, bùn, nước, vi sinh vật và nhiều loài động vật liên kết với nhau.

A mangrove ecosystem includes trees, mud, water, microorganisms, and many interconnected animal species.

Source: VietLayers editorial example

Dòng chảy bị chặn lâu ngày có thể làm thay đổi cân bằng sinh thái của con rạch.

Blocking the flow for a long time can alter the canal's ecological balance.

Source: VietLayers editorial example

“Làm du lịch sinh thái thì khách tới nhưng chỗ ở của chim vẫn phải được bảo vệ,” cô hướng dẫn nói.

“Ecotourism may bring visitors, but the birds' habitat must still be protected,” the guide said.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm nghiên cứu theo dõi sinh thái ruộng lúa qua côn trùng, đất và chất lượng nước.

The research team studies rice-field ecology through insects, soil, and water quality.

Source: VietLayers editorial example

Phục hồi sinh thái cần khôi phục cả điều kiện sống, không chỉ trồng thêm cây.

Ecological restoration must restore habitat conditions, not merely plant more trees.

Source: VietLayers editorial example

Khu dân cư dành một hành lang sinh thái để nối hai mảng cây xanh.

The residential area includes an ecological corridor connecting two green spaces.

Source: VietLayers editorial example

Nông nghiệp sinh thái tận dụng quan hệ tự nhiên nhưng vẫn cần theo dõi năng suất và sinh kế nông dân.

Ecological farming uses natural relationships while still monitoring yields and farmers' livelihoods.

Source: VietLayers editorial example

Bản đồ sinh thái cho thấy nơi nào thường ngập, nơi nào là bãi kiếm ăn của chim.

The ecological map shows frequently flooded areas and bird feeding grounds.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi hệ sinh thái có giới hạn chịu đựng khác nhau trước ô nhiễm và biến đổi khí hậu.

Each ecosystem has different limits of tolerance to pollution and climate change.

Source: VietLayers editorial example

Thiết kế sinh thái của công viên ưu tiên cây bản địa và bề mặt thấm nước.

The park's ecological design prioritizes native plants and permeable surfaces.

Source: VietLayers editorial example