Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “si” là gì?

Chữ 癡: trong Phật học là mê lầm, một trong ba độc tham, sân, si; trong ngu si là dốt nát, u mê; thường dùng nhứt là mê đắm một người (si ai, si mê), và si tình là mê tình tới khờ dại.

Tiếng Anh: Deluded, in Buddhism one of the three poisons; in ngu si, dull and foolish; most often, infatuated with someone, and in si tinh, lovesick.

Cách đọc
si(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “si”:

4 nét nghĩa
1mê lầm, u mê (Phật học, chữ 癡)tôn giáo[trang trọng]
C1

🇻🇳 Chữ si nầy viết 癡, nghĩa là mê lầm, không thấy biết đúng; trong Phật học tham, sân, si là ba độc làm chướng cái tâm. Nói rộng ra là tâm trí u mê, mê muội, không còn phân biệt tốt xấu.

🇬🇧 This si means delusion, failing to see things truly; in Buddhism greed, anger and delusion (tham, san, si) are the three poisons that obstruct the mind. More broadly, a clouded, befuddled mind that no longer tells good from bad.

Cụm thường gặp:
tham, sân, sitham sân sisi mê
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + si + tân ngữsi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + si

Thí dụ:

Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.

The three obstacles are three dispositions: greed, anger and delusion.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Tại si nên vui chơi rồi mê mệt, không còn biết gì là tốt xấu, phải quấy nữa.

It was delusion that made her go after pleasure until she was besotted, no longer knowing good from bad or right from wrong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
2ngu si: dốt nát, u mêtính cách[thường]
B1

🇻🇳 Trong ngu si: dốt nát, u mê, không sáng suốt; thường là lời chê hay lời tự trách.

🇬🇧 In ngu si: stupid, dull, lacking good sense; usually a reproach or self-reproach.

Cụm thường gặp:
ngu si
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + si + tân ngữsi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + si

Thí dụ:

Bộ anh nói con này ngu si lắm sao?

Do you really think this girl is so stupid?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3mê đắm một ngườitình cảm[thân mật]
B1

🇻🇳 Mê đắm một người tới khó dứt ra; trong lời Nam Bộ si đứng một mình làm động từ (si ai, si ngầm), hay đi trong si mê.

🇬🇧 To be infatuated with someone, unable to get over them; in Southern speech si alone is a verb (si ai, to be crazy about someone), and it also appears in si me.

Cụm thường gặp:
si mêsi aiánh mắt si mê
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + si + tân ngữsi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + si

Thí dụ:

Chàng đã si người thiếu nữ nầy, một phần lớn chính vì vẻ kiêu hãnh của cô ta.

He had fallen for this young woman largely because of her proud air.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Mặc dầu nhỏ hơn nàng đến sáu tuổi, có lần anh đã si Thu-Vân và suýt tỏ tình với nàng.

Although six years younger than her, he had once been infatuated with Thu Van and nearly declared his love.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Tuy còn vương vấn nhưng cậu Cẩu không còn quí mến và si mê Xí Vĩnh như lúc trước.

Though still attached, Cau no longer cherished Xi Vinh and doted on her as before.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Phương đưa Thái Hòa đi xem một phim cũ, có Audrey Hepburn, cô đào xi nê mà Phương si mê hồi vừa lớn.

Phuong took Thai Hoa to see an old film with Audrey Hepburn, the film star Phuong had adored as a teenager.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
4si tình: mê tình tới khờ dạitình cảm[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong si tình, kẻ si tình, gã si tình: người mê tình tới khờ dại, một lòng theo đuổi người mình yêu.

🇬🇧 In si tinh, ke si tinh (a lovesick fool): someone so in love as to be foolish, single-mindedly pursuing the one they love.

Cụm thường gặp:
si tìnhkẻ si tìnhgã si tìnhtình si
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + si + tân ngữsi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + si

Thí dụ:

Lắm kẻ si tình đa mưu túc trí mà vẫn chưa nắm được bàn tay người mình yêu.

Many lovesick suitors, however clever and scheming, still have not won the hand of the one they love.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cách đó chẳng bao lâu, hắn bỗng trở nên si tình và lần này thôi hết.

Not long after, he suddenly fell hopelessly in love, and this time there was no cure.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Thì một khi kia, lẽ nào lại không có một đứa si tình một trong bốn cô.

So sooner or later, surely one of them would fall head over heels for one of the four girls.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương VII
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “si”

“si” nghĩa là gì?

Chữ 癡: trong Phật học là mê lầm, một trong ba độc tham, sân, si; trong ngu si là dốt nát, u mê; thường dùng nhứt là mê đắm một người (si ai, si mê), và si tình là mê tình tới khờ dại.

“si” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dây oan của Hồ Biểu Chánh: “- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.