Sản vật is something yielded by nature, a place, labour, or another process, often with emphasis on its source.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sản vật` (`產物`) là vật hoặc kết quả do tự nhiên, một vùng đất, lao động hay một quá trình tạo ra (*produce, product, yield*). Từ thường gợi rõ nguồn sinh ra, như `sản vật địa phương`, `sản vật của rừng`, và có thể dùng nghĩa rộng cho kết quả của một thời đại hay hoàn cảnh. Không đồng nhất sản vật với mọi sản phẩm chế tạo, đặc sản, tài nguyên còn nằm nguyên tại chỗ, hàng đã bán hoặc hàng đạt chuẩn; nguồn gốc, quyền khai thác, chất lượng và tính bền vững cần căn cứ riêng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thường nhấn nơi hay nguồn tạo thành; dịch produce, product hoặc yield theo đối tượng.
🇬🇧 Something yielded or produced by nature, a place, labour, or a process.
Ví dụ dùng từ:
Cá đồng và bông súng là những sản vật quen thuộc của mùa nước nổi.
Field fish and water lilies are familiar products of the flood season.
Source: VietLayers editorial exampleGian hàng ghi rõ sản vật nào được trồng, nuôi hay khai thác tại địa phương.
The stall states which local products are cultivated, raised, or harvested locally.
Source: VietLayers editorial exampleSản vật của rừng không đồng nghĩa với thứ ai cũng được tự do lấy.
A forest product is not automatically something anyone may take freely.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại lựa mớ khô cá lóc làm sản vật miền sông nước đem biếu bà con.
Grandma chooses dried snakehead fish as a river-region specialty to give relatives.
Source: VietLayers editorial exampleTên sản vật địa phương chưa tự chứng minh nguồn gốc ghi trên nhãn.
The label local product does not by itself prove the origin stated on the package.
Source: VietLayers editorial exampleBài viết gọi chiếc máy ấy là sản vật của một thời kỳ công nghiệp hóa.
The article calls that machine a product of an era of industrialization.
Source: VietLayers editorial exampleSản vật có thể là thứ thiên nhiên tạo ra hoặc kết quả của lao động con người.
A sản vật may be yielded by nature or result from human labour.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng produce cho sản vật khi câu nói về rau trái của một vùng.
The translation uses produce for sản vật when the sentence refers to a region's fruit and vegetables.
Source: VietLayers editorial exampleSản vật khác tài nguyên còn nằm trong lòng đất vì từ này thường chỉ thứ đã hình thành hoặc thu được.
Sản vật differs from a resource still underground because it usually denotes something formed or obtained.
Source: VietLayers editorial exampleHai chữ 產物 được đọc sản vật trong từ Hán–Việt này.
The characters 產物 are read sản vật in this Sino-Vietnamese term.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ngô Tam Quế đến cống nhà vua ngoài kim ngân châu báu, còn những thứ sản vật trân quý như ngà voi, tê giác cùng những thổ sản chẳng thiếu thứ gì.”
“- Hoàng kim, châu ngọc, sừng tê, ngà voi đều là sản vật ở Sở, quả nhân không cần món gì ở Tấn cả.”
““ Phương Nam như các nước Sở, Ngô, Việt khí hậu ấm áp, cây cỏ xanh tươi, phong cảnh tốt đẹp, sản vật phong phú.”
“Như đã thấy, thương nhân Hoa cung cấp vật dụng cho người Việt, xuất cảng những sản vật trong nước, là một nhân tố quan trọng cho sự phát triển kinh tế ở đây.”