san vật

nounC2
Giải nghĩa nhanh:

San vật is an old publishing term for a printed or published item, especially a periodical or other publication.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
san vật(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`San vật` là từ Hán–Việt cũ `刊物`, chỉ vật/ấn phẩm được in hoặc xuất bản (*publication, printed matter*), gần `ấn loát phẩm`, `ấn phẩm`. Tùy ngữ cảnh nó có thể là báo, tạp chí, tập san, sách mỏng hoặc tài liệu in; không phải mọi đồ vật có chữ in. San vật không tự cho biết định kỳ, hình thức giấy/số, công chúng, giá bán, giấy phép, bản quyền hay độ đáng tin. Tiếng hiện đại dùng `ấn phẩm`, `tài liệu in`, `xuất bản phẩm`; lời Nam Bộ có `đồ in ra`, nhưng trong văn chuẩn nên dùng `ấn phẩm`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ấn phẩm hoặc tài liệu được in và xuất bảnXuất bản; thư viện; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Từ cũ thuộc ngành xuất bản; loại ấn phẩm và tình trạng phát hành phải theo ngữ cảnh.

🇬🇧 Old publishing term: a printed or published item, publication, or piece of printed matter.

Grammar Patterns:
một/các + san vậtsan vật + của/do + tổ chức

Ví dụ dùng từ:

Thư viện lập danh mục san vật do các hội học thuật xuất bản.

The library catalogs publications issued by scholarly societies.

Source: VietLayers editorial example

San vật là từ cũ gần với ấn phẩm hoặc xuất bản phẩm.

San vật is an old term close in meaning to publication or published item.

Source: VietLayers editorial example

Một san vật có thể là tạp chí, tập san, sách mỏng hoặc tài liệu in.

A san vật may be a magazine, journal, booklet, or other printed document.

Source: VietLayers editorial example

Gọi tài liệu là san vật không tự cho biết nó có ra định kỳ hay không.

Calling a document a san vật does not show whether it is issued periodically.

Source: VietLayers editorial example

San vật không đồng nghĩa mọi món đồ có nhãn hoặc chữ in trên bề mặt.

San vật does not mean every object bearing a label or printed text.

Source: VietLayers editorial example

Nhà lưu trữ ghi rõ san vật nào là bản giấy và san vật nào đã được số hóa.

The archivist records which san vật items are on paper and which have been digitized.

Source: VietLayers editorial example

Nội dung của san vật vẫn cần kiểm chứng; tên gọi không bảo đảm độ tin cậy.

The content of a san vật still requires verification; the label does not guarantee reliability.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng hiện nay thường dùng ấn phẩm thay cho san vật.

Current Vietnamese usually uses ấn phẩm instead of san vật.

Source: VietLayers editorial example

Nói nôm na ở Nam Bộ có thể giải san vật là đồ in ra, nhưng văn chuẩn dùng ấn phẩm.

In plain Southern wording, san vật can be explained as something printed, while formal prose uses ấn phẩm.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 刊物 được đọc san vật trong thuật ngữ xuất bản cũ này.

The characters 刊物 are read san vật in this old publishing term.

Source: VietLayers editorial example