Giải nghĩa nhanh:

Sàn sạt evokes a repeated dry rustling, swishing, or scraping sound made as thin, dry, or fibrous material rubs or moves.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sàn sạt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sàn sạt` là từ tượng thanh gợi chuỗi tiếng khô, nhỏ đến vừa, nối nhau khi lá, giấy, vải thô, áo tơi, sợi hay vật mảnh cọ xát hoặc chuyển động (*rustling, swishing, scraping*). Bản dịch phải theo nguồn âm: lá khô thường `rustle`, tà áo hoặc lưỡi cắt có thể `swish`, vật cọ mặt khô có thể `scrape`. Từ chỉ ấn tượng âm thanh, không tự xác định vật gì, có chuột, mức nguy hiểm hay hư hỏng. Không nhập với `sát sàn sạt` là rất gần, `san sát` là liền nhau, hoặc `sột soạt/soàn soạt` có sắc âm khác. Lời Nam Bộ dùng tự nhiên trong `lá khô kêu sàn sạt`, `áo tơi quẹt sàn sạt`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1gợi tiếng khô lặp lại do vật mảnh, khô hoặc có sợi chuyển động và cọ xátTượng thanh; miêu tả[literary]
B2

🇻🇳 Nguồn âm, độ lớn và nguyên nhân phải lấy từ câu; từ không tự báo nguy hiểm hay hư hỏng.

🇬🇧 Evoking a repeated dry rustling, swishing, or scraping sound as thin, dry, or fibrous material moves or rubs.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + kêu/cọ/quẹt + sàn sạtnghe + sàn sạt + ở/trên/trong

Ví dụ dùng từ:

Gió lùa qua hàng dừa làm tàu lá cọ nhau sàn sạt.

Wind passes through the coconut palms, making the fronds rustle against one another.

Source: VietLayers editorial example

Con mèo chạy qua đống lá khô nghe sàn sạt ngoài sân.

The cat runs through the dry leaves with a rustling sound in the yard.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo tơi quẹt vào vách lá sàn sạt mỗi bước đi.

The palm-leaf raincoat scrapes against the leaf wall with every step.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại vo gạo sàn sạt trong thau rồi chắt nước ra.

Grandma rubs the rice with a dry swishing sound in the basin and then drains the water.

Source: VietLayers editorial example

Lưỡi xà gạt lia qua cỏ sàn sạt nhưng câu này chưa cho biết cỏ đã đứt hết.

The machete swishes through the grass, but the sentence does not show that all the grass was cut.

Source: VietLayers editorial example

Nghe mái lá sàn sạt chưa đủ để kết luận có chuột ở trên đó.

Hearing the roof rustle is not enough to conclude that a rat is up there.

Source: VietLayers editorial example

Tờ giấy ráp cọ lên mặt gỗ sàn sạt trong căn phòng vắng.

The sandpaper scrapes across the wood in the quiet room.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng chỉ kéo sàn sạt qua lớp vải dày tạo nhịp đều.

The thread rasps steadily through the thick fabric.

Source: VietLayers editorial example

Sàn sạt tả âm thanh khô, không phải khoảng cách rất gần trong sát sàn sạt.

Sàn sạt describes a dry sound, not the very close distance in sát sàn sạt.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, lá khô kêu sàn sạt là một cách tả âm tự nhiên.

In Southern speech, saying that dry leaves sound sàn sạt is a natural sound image.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chồn tức giận lấy gậy đánh sàn sạt vào bụi cây cho hả giận và mắng cháu :
Bửu KếChú Thỏ Tinh Khôn, 10. Kẻ cắp bị mắc bẫy
Tiếng bánh nghiến trên mặt đường sàn sạt, nghe như có một vật gì lăn lộn trên cát.
Du Tử LêMắt Thù, Chương 4
Bỗng nghe tiếng thét vang âm, lẫn tiếng cồng khua trống giục sàn sạt.
Hoàng LyNữ Tướng Miền Sơn Cước (Giặc Cái), Chương 21
Tiếng quạt giấy quạt phành phạch, sàn sạt như một điệu nhạc thô sơ của dân miền Thượng.
KIM HÀIGợn Sóng, Chương 1