Trở lại từ điển

sản nghiệp hạn chế

danh từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản nghiệp hạn chế” là gì?

liên kết cũ giữa các xí nghiệp cùng ngành để hạn chế sản lượng theo thị trường

Tiếng Anh: Sản nghiệp hạn chế is an obsolete term for an arrangement among enterprises to limit output according to market demand, broadly an output-restriction cartel.

Cách đọc
sản nghiệp hạn chế(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản nghiệp hạn chế là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết giữa các xí nghiệp cùng ngành để điều chỉnh hoặc hạn chế lượng sản xuất theo nhu cầu thị trường, nhằm tránh tồn đọng và giảm giá; gần một dạng cartel hạn chế sản lượng (output-restriction cartel). Không dùng nghĩa tính từ chung sản nghiệp bị hạn chế. Thỏa thuận giữa đối thủ về sản lượng, giá hay chia thị trường có thể vi phạm pháp luật cạnh tranh; từ này không tự cho biết thỏa thuận có thật, hợp pháp, hiệu quả hay mọi thành viên đều tuân theo.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nghiệp hạn chế”:

1 nét nghĩa
1liên kết cũ giữa các xí nghiệp cùng ngành để hạn chế sản lượng theo thị trườngLịch sử kinh tế; cạnh tranh[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Gần cartel hạn chế sản lượng; không trung tính hóa nguy cơ hạn chế cạnh tranh.

🇬🇧 Obsolete term for an output-restriction arrangement or cartel among enterprises in the same industry.

Cụm thường gặp:
liên kết sản nghiệp hạn chếthỏa thuận sản nghiệp hạn chếphê phán sản nghiệp hạn chế
Mẫu ngữ pháp:
sản nghiệp hạn chế + trong tài liệu cũliên kết/thỏa thuận + sản nghiệp hạn chế

Thí dụ:

Sản nghiệp hạn chế là cách gọi cũ cho liên kết nhằm khống chế lượng sản xuất.

Sản nghiệp hạn chế is an old term for an arrangement intended to control output.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ điển cũ nói sản nghiệp hạn chế nhằm tránh hàng ứ đọng rồi phải hạ giá.

The old dictionary says sản nghiệp hạn chế was intended to avoid overstock and price cuts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nghiệp hạn chế gần với một cartel hạn chế sản lượng giữa các đối thủ.

Sản nghiệp hạn chế is close to an output-restriction cartel among competitors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không được hiểu sản nghiệp hạn chế chỉ là một ngành đang gặp khó khăn.

Sản nghiệp hạn chế should not be understood merely as an industry facing difficulties.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thỏa thuận sản nghiệp hạn chế có thể gây hại cho cạnh tranh và người mua.

An arrangement called sản nghiệp hạn chế may harm competition and buyers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng output-restriction cartel cho sản nghiệp hạn chế trong đoạn kinh tế cũ.

The translation uses output-restriction cartel for sản nghiệp hạn chế in the old economic passage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sản nghiệp hạn chế không tự chứng minh các doanh nghiệp đã thật sự thỏa thuận.

The term sản nghiệp hạn chế does not prove that enterprises actually reached an agreement.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Muốn đánh giá sản nghiệp hạn chế phải biết các bên, sản phẩm, thị trường và hành vi cụ thể.

Assessing sản nghiệp hạn chế requires knowing the parties, product, market, and conduct.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản nghiệp hạn chế không đồng nghĩa mọi kế hoạch giảm sản xuất riêng lẻ của một công ty.

Sản nghiệp hạn chế is not the same as every unilateral production cut by one company.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tab chữ của sản nghiệp hạn chế chỉ ghi 產業, không dựng toàn cụm thiếu chứng tích.

The script tab for sản nghiệp hạn chế records 產業 only and does not invent an unattested full compound.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản nghiệp hạn chế”

“sản nghiệp hạn chế” nghĩa là gì?

liên kết cũ giữa các xí nghiệp cùng ngành để hạn chế sản lượng theo thị trường

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.