Nghĩa của “sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa” là gì?
quan niệm cũ về người lao động tham gia quản trị và lợi ích của doanh nghiệp
Tiếng Anh: Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa is an obsolete term for industrial democracy, especially worker participation in enterprise management and benefits.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa là thuật ngữ kinh tế và lao động cũ chỉ quan niệm dân chủ công nghiệp: người lao động được tham gia vào quyết định quản trị doanh nghiệp và, trong lời giải lịch sử, chia lợi nhuận (industrial democracy, worker participation). Tiếng hiện nay nên dùng dân chủ tại nơi làm việc, người lao động tham gia quản trị, đồng quản trị hoặc chia lợi nhuận đúng cơ chế. Từ không tự khẳng định người lao động sở hữu, kiểm soát toàn bộ, có quyền biểu quyết ngang nhau, được chia mức lợi ích nào hay doanh nghiệp là hợp tác xã.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phải nêu cơ chế cụ thể; tham gia quản trị không đồng nghĩa sở hữu hay kiểm soát toàn bộ.
🇬🇧 Obsolete term for industrial democracy or workers' participation in enterprise management and benefits.
Thí dụ:
Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa là thuật ngữ cũ gần với dân chủ công nghiệp.
Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa is an obsolete term close to industrial democracy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ điển cũ gắn sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa với việc thợ thuyền tham gia quản lý xí nghiệp.
The old dictionary links sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa to workers taking part in enterprise management.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp dân chủ chủ nghĩa không tự có nghĩa người lao động sở hữu toàn bộ doanh nghiệp.
Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa does not automatically mean that workers own the whole enterprise.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCơ chế sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa phải nói rõ người lao động được tham gia quyết định nào.
A mechanism called sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa must state which decisions workers participate in.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChia lợi nhuận có thể thuộc sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa nhưng không thay thế quyền tham gia quản trị.
Profit sharing may form part of sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa but does not replace participation in management.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch dùng industrial democracy cho sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa trong tài liệu lịch sử.
The translation uses industrial democracy for sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa in the historical document.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên gọi mọi buổi lấy ý kiến nhân viên là sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa.
Not every employee consultation should be called sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSản nghiệp dân chủ chủ nghĩa khác hợp tác xã vì tên gọi chưa xác định cấu trúc sở hữu.
Sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa differs from a cooperative because the label does not specify an ownership structure.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgày nay, người viết thường thay sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa bằng người lao động tham gia quản trị.
Today, writers usually replace sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa with worker participation in management.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTab chữ của sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa chỉ ghi 產業 cho thành tố có chứng tích.
The script tab for sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa records only the attested component 產業.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa”
“sản nghiệp dân chủ chủ nghĩa” nghĩa là gì?
quan niệm cũ về người lao động tham gia quản trị và lợi ích của doanh nghiệp
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.