Sản nghiệp công nhân is an older word order for an industrial worker engaged in production in an industrial sector.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sản nghiệp công nhân` (`產業工人`) là cách gọi cũ, theo trật tự Hán–Việt, chỉ công nhân làm trong ngành sản xuất công nghiệp (*industrial worker*). Tiếng Việt hiện nay thường nói `công nhân công nghiệp`, hoặc gọi cụ thể `công nhân nhà máy`, `công nhân mỏ`, `công nhân xây dựng` tùy hệ phân loại. Từ không tự cho biết nghề cụ thể, trình độ, loại hợp đồng, thành viên công đoàn, thu nhập, điều kiện lao động hay quan điểm chính trị; phạm vi `công nghiệp` còn tùy nguồn thống kê.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nên gọi nghề/ngành cụ thể khi cần; nhãn không cho biết hợp đồng, kỹ năng hay điều kiện lao động.
🇬🇧 Older term for an industrial worker engaged in production in an industrial sector.
Ví dụ dùng từ:
Sản nghiệp công nhân là cách gọi cũ, nay thường đổi thành công nhân công nghiệp.
Sản nghiệp công nhân is an older expression now usually replaced by industrial worker.
Source: VietLayers editorial exampleTài liệu dùng sản nghiệp công nhân cho người lao động trực tiếp trong ngành sản xuất.
The document uses sản nghiệp công nhân for workers directly engaged in industrial production.
Source: VietLayers editorial exampleSản nghiệp công nhân không nhất thiết chỉ người làm trong một nhà máy.
Sản nghiệp công nhân does not necessarily mean only factory workers.
Source: VietLayers editorial exampleTên sản nghiệp công nhân chưa cho biết người ấy làm nghề gì.
The label sản nghiệp công nhân does not show the person's occupation.
Source: VietLayers editorial exampleSản nghiệp công nhân có thể thuộc ngành chế tạo, khai khoáng hoặc ngành công nghiệp khác theo hệ phân loại.
Sản nghiệp công nhân may work in manufacturing, mining, or another industrial sector depending on the classification.
Source: VietLayers editorial exampleKhông thể từ chữ sản nghiệp công nhân mà suy loại hợp đồng hay mức lương.
The term sản nghiệp công nhân cannot reveal a worker's contract type or wage.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng industrial worker cho sản nghiệp công nhân trong văn bản cũ.
The translation uses industrial worker for sản nghiệp công nhân in the old text.
Source: VietLayers editorial exampleNghiên cứu về sản nghiệp công nhân phải nêu rõ thời kỳ và phạm vi ngành.
Research on sản nghiệp công nhân should state the period and sectoral scope.
Source: VietLayers editorial exampleỞ lời nói hiện nay, công nhân nhà máy tự nhiên hơn sản nghiệp công nhân khi đã rõ nơi làm.
In current speech, factory worker is more natural than sản nghiệp công nhân when the workplace is known.
Source: VietLayers editorial exampleBốn chữ 產業工人 được đọc sản nghiệp công nhân trong thuật ngữ này.
The characters 產業工人 are read sản nghiệp công nhân in this term.
Source: VietLayers editorial example