sản khoa

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Sản khoa is obstetrics, the medical specialty concerned with pregnancy, childbirth, and postpartum care.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sản khoa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sản khoa` (`產科`) là chuyên ngành y học chăm sóc thai kỳ, chuyển dạ, sinh nở và thời kỳ sau sinh (*obstetrics*). Trong lời thường, `khoa sản` có thể chỉ đơn vị bệnh viện cung cấp dịch vụ ấy. Sản khoa không đồng nghĩa toàn bộ phụ khoa, nhi khoa hay riêng phòng sinh; tên khoa không tự nói bệnh viện có dịch vụ, cấp chuyên môn hoặc lịch trực nào.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chuyên ngành y học về thai kỳ, sinh nở và chăm sóc sau sinhY học; bệnh viện[neutral]
B1

🇻🇳 Phân biệt với phụ khoa và nhi khoa; phạm vi đơn vị cụ thể phải theo cơ sở.

🇬🇧 Obstetrics: the medical specialty dealing with pregnancy, childbirth, and postpartum care.

Grammar Patterns:
sản khoa + danh từbác sĩ/khoa/cấp cứu + sản khoa

Ví dụ dùng từ:

Bác sĩ sản khoa theo dõi thai kỳ và lập kế hoạch chăm sóc phù hợp.

The obstetrician monitors the pregnancy and develops an appropriate care plan.

Source: VietLayers editorial example

Sản khoa bao gồm chăm sóc thai kỳ, cuộc sinh và giai đoạn sau sinh.

Obstetrics includes care during pregnancy, birth, and the postpartum period.

Source: VietLayers editorial example

Đơn vị sản khoa tiếp nhận người bệnh theo phạm vi dịch vụ của bệnh viện.

The obstetric unit admits patients according to the hospital's service scope.

Source: VietLayers editorial example

Sản khoa không đồng nghĩa toàn bộ phụ khoa.

Obstetrics is not the same as all of gynecology.

Source: VietLayers editorial example

Tên sản khoa chưa cho biết cơ sở có đơn vị hồi sức sơ sinh hay không.

The label obstetrics does not show whether the facility has a neonatal intensive care unit.

Source: VietLayers editorial example

Một tình huống cấp cứu sản khoa cần được đánh giá kịp thời.

An obstetric emergency requires timely assessment.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng obstetrics cho sản khoa, không dùng maternity cho mọi trường hợp.

The translation uses obstetrics for sản khoa rather than maternity in every context.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hỏi phòng khám sản khoa ở đâu để đưa hồ sơ thai kỳ tới.

Grandma asks where the obstetrics clinic is so she can bring the pregnancy records.

Source: VietLayers editorial example

Đào tạo sản khoa không tự bao gồm mọi kỹ năng của nhi khoa.

Training in obstetrics does not automatically include every pediatric skill.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 產科 được đọc sản khoa trong tên chuyên ngành này.

The characters 產科 are read sản khoa in this specialty name.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Giải thoát là danh từ chuyên môn trong sản khoa, nó có nghĩa là giúp cho cái nhau ra ngoài.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
– Thưa thầy tôi thích làm Bác sĩ chuyên về sản khoa.
Đặng Trần HuânChuyện Cấm Đàn Bà, Phần 2
Hài nhi được sinh ra với phương pháp sản khoa mất vệ sinh, phần lớn bị chết vì vi trùng và vì lạnh trong những ngày đầu mở mắt chào đời.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Cô đỡ bồng đứa nhỏ lại trước bác sĩ sản khoa; bác sĩ lồng tay vào nắm sờ lưng đứa nhỏ rồi nói:
Trần Đức LaiCậu Chó, Chương 27