Nghĩa của “sân” là gì?
Khoảng đất trống trước hay quanh nhà (ngoài sân); khoảng đất rộng dành cho một việc (sân máy bay); chữ 瞋 là lòng giận, trong sân si là gắt gỏng, hằn học.
Tiếng Anh: A yard or courtyard; an open ground laid out for a purpose, such as an airfield; and, from the Buddhist word for anger, snappish or spiteful in san si.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sân”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Khoảng đất trống bằng phẳng trước, sau hay chung quanh nhà, để đi lại, phơi phóng, trẻ con chơi: ngoài sân, vô sân, sân trước, sân sau.
🇬🇧 The open, level ground in front of, behind or around a house, for walking, drying things and children's play: the yard or courtyard.
Thí dụ:
Chiều bữa ấy Lê Thành Cang về sớm hơn các bữa, xe vô sân mà mặt trời chưa lặn.
That afternoon Le Thanh Cang came home earlier than usual; the car turned into the yard before the sun had set.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnVừng trăng khuya tỏ rạng, giọi bông hoa cây cỏ ngoài sân sáng rỡ như ban ngày.
The late moon shone bright, lighting the flowers and plants in the yard as clear as day.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhThằng Hòa với thằng Hiếu chạy chơi ngoài sân, còn cô Hảo thì dọn quét dưới bếp.
Hoa and Hieu ran about playing in the yard, while Hao tidied and swept the kitchen.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngLúc trưa trời mưa dông trót một giờ đồng hồ, me đổ lá đầy sân, cát chỗ khô chỗ ướt.
At noon a thunderstorm poured for a whole hour; tamarind leaves covered the yard, and the sand was dry in places and wet in others.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhBà để mấy tàu chuối ở giữa sân, rồi ngồi rọc lấy lá sắp có hàng mà phơi.
She laid a few banana fronds in the middle of the yard, then sat stripping the leaves and setting them out in rows to dry.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuÔng thấy cô Hưởng với Vĩnh Tân đương đứng ngoài sân coi thằng Ca trồng bông huệ.
He saw Huong and Vinh Tan standing in the yard, watching Ca plant tuberoses.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn🇻🇳 Khoảng đất rộng, bằng, dọn sẵn cho một việc: sân máy bay, sân banh, sân khấu.
🇬🇧 A large level ground laid out for a purpose: san may bay (airfield), san banh (football ground).
Thí dụ:
Tới sân máy bay có mẹ với anh chực rước cậu đi luôn về Nam Vang tôi mới rẽ mà về đây.
At the airfield his mother and brother were waiting to take him straight on to Phnom Penh, so I turned off and came back here.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình🇻🇳 Chữ sân nầy viết 瞋, trong nhà Phật là lòng giận, một trong ba độc tham, sân, si. Người Nam Bộ nói giọng sân si, sân si với nhau là gắt gỏng, hằn học, hờn giận vì chuyện nhỏ.
🇬🇧 This san means anger, in Buddhism one of the three poisons, greed, anger and delusion. In Southern speech san si describes a snappish, spiteful tone, or getting worked up over small things.
Thí dụ:
Nàng hỏi lại, giọng gần như sân si.
She asked again, her voice almost snappish.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IThì thầy má cho một trăm, khi hai trăm, vợ chồng mình xài chung với nhau, chớ tôi có nói một mình mình xài đâu mà mình sân si.
Your parents give us a hundred one time, two hundred another, and we spend it together as husband and wife; I never said you spend it alone, so why are you getting so worked up?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànVì thế mà cô chiêu đãi viên nầy tự ban cho mình cái quyền sân si và vô lễ với khách.
So this hostess granted herself the right to be snappish and rude to the customers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”Câu hỏi thường gặp về “sân”
“sân” nghĩa là gì?
Khoảng đất trống trước hay quanh nhà (ngoài sân); khoảng đất rộng dành cho một việc (sân máy bay); chữ 瞋 là lòng giận, trong sân si là gắt gỏng, hằn học.
“sân” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Dây oan của Hồ Biểu Chánh: “- Tam-chướng là ba tánh: tham, sân và si.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.