sản dục

nounverbC2
Giải nghĩa nhanh:

Sản dục is an old formal term for giving birth and raising offspring.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sản dục(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sản dục` (`產育`) là từ trang trọng/cũ chỉ việc sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái (*bearing and rearing children*). Tùy câu có thể nhấn riêng sự sinh nở, nhưng không đồng nhất với khả năng sinh sản, mang thai, thiên chức hay nghĩa vụ phải có con. Từ không cho phép đánh giá giá trị, giới hay sức khỏe của một người qua việc họ có sản dục hay không. Tiếng hiện nay thường dùng `sinh con`, `sinh và nuôi con`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1sinh đẻ và nuôi dưỡng con cái theo lối nói cũSinh sản; gia đình; từ cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Không biến mô tả sinh học–gia đình thành nghĩa vụ hoặc thước đo con người.

🇬🇧 Old formal term for bearing and rearing children or offspring.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
sản dục + con cáiviệc/khả năng + sản dục

Ví dụ dùng từ:

Văn bản cũ dùng sản dục để nói việc sinh và nuôi con.

The old text uses sản dục for bearing and rearing children.

Source: VietLayers editorial example

Sản dục là cách nói trang trọng cũ, hiện thường thay bằng sinh con.

Sản dục is old formal usage, now usually replaced by sinh con.

Source: VietLayers editorial example

Khả năng sản dục không phải thước đo giá trị của một con người.

Reproductive capacity is not a measure of a person's worth.

Source: VietLayers editorial example

Nói về sản dục phải tôn trọng quyền quyết định có con hay không.

Discussion of childbearing must respect the decision whether to have children.

Source: VietLayers editorial example

Sản dục không đồng nghĩa riêng với mang thai vì toàn từ còn có nét nuôi dưỡng.

Sản dục does not mean pregnancy alone because the full term also includes rearing.

Source: VietLayers editorial example

Tư liệu về sản dục chưa cho biết số con hay hoàn cảnh gia đình.

A record about sản dục does not state the number of children or family circumstances.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng bearing and rearing children cho sản dục trong đoạn cổ.

The translation uses bearing and rearing children for sản dục in the old passage.

Source: VietLayers editorial example

Sản dục không mặc nhiên là bổn phận riêng của phụ nữ.

Sản dục is not automatically a duty belonging only to women.

Source: VietLayers editorial example

Y văn hiện đại chọn thuật ngữ cụ thể hơn sản dục khi nói về khả năng sinh sản.

Modern medical writing chooses a more specific term than sản dục for reproductive capacity.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 產育 được đọc sản dục trong từ cũ này.

The characters 產育 are read sản dục in this old term.

Source: VietLayers editorial example