san bằng

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

San bằng means to make a surface level, to raze a structure or site, or figuratively to reduce a measurable disparity and bring values closer to the same level.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
san bằng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`San bằng` có ba nét liên quan đến việc đưa về một mặt/mức. (1) Làm bề mặt phẳng hơn bằng cách bạt chỗ cao, lấp chỗ thấp (*level, grade*). (2) Phá làm cho công trình/khu vực gần như phẳng với mặt đất (*raze, flatten*); nét này mạnh và phải nói rõ đối tượng. (3) Nghĩa chuyển: giảm hoặc xóa một chênh lệch có thể xác định, đưa các mức gần ngang nhau (*equalize, level out*). Không dùng san bằng như khẩu hiệu mơ hồ “dẹp hết mọi khó khăn”; không suy công trình bị phá hoàn toàn, việc làm hợp pháp, mặt đất đạt chuẩn hoặc mọi người được đối xử công bằng. Nam Bộ thường nói `ủi cho bằng`, `lấp cho bằng mặt`, `kéo mức lại cho ngang` tùy nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1bạt chỗ cao, lấp chỗ thấp để bề mặt phẳng hơnXây dựng; mặt bằng[neutral]
B2

🇻🇳 Kết quả cao độ, độ chặt và an toàn phải được đo/kiểm tra riêng.

🇬🇧 To level or grade a surface by cutting high spots and filling low ones.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
san bằng + bề mặt/khu đất

Ví dụ dùng từ:

Máy ủi san bằng khu đất trước khi đội khảo sát đo cao độ.

The bulldozer levels the site before the survey team measures its elevation.

Source: VietLayers editorial example

San bằng mặt đường không tự chứng minh lớp nền đã đạt độ chặt.

Leveling the road surface does not prove that the base has reached the required compaction.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ lấp chỗ trũng để san bằng nền sân.

The worker fills the low area to level the courtyard base.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, ủi cho bằng là cách nói nôm na gần với san bằng mặt đất.

In Southern speech, ủi cho bằng is a plain way to say level the ground.

Source: VietLayers editorial example
2phá một công trình hoặc khu vực đến mức gần phẳng với mặt đấtPhá hủy; chiến sự; xây dựng[neutral]
B2

🇻🇳 Nghĩa mạnh; mức phá hủy, chủ thể, lý do và tính hợp pháp phải theo chứng cứ.

🇬🇧 To raze or flatten a building, structure, or area.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + san bằng + công trìnhbị + san bằng

Ví dụ dùng từ:

Trận bom đã san bằng dãy nhà trong lời kể của nhân chứng.

The bombing razed the row of houses, according to the witness.

Source: VietLayers editorial example

Câu bị san bằng chưa cho biết công trình hư hại toàn bộ hay còn phần sót lại.

Saying a structure was razed does not show whether it was totally destroyed or partly standing.

Source: VietLayers editorial example

Nhà báo kiểm tra ảnh trước khi viết khu phố bị san bằng.

The journalist verifies the images before writing that the neighborhood was flattened.

Source: VietLayers editorial example
3giảm chênh lệch để các mức hoặc giá trị gần ngang nhauSo sánh; chính sách; số liệu[neutral]
B2

🇻🇳 Nghĩa chuyển phải nêu đại lượng và mốc so sánh; không tự đồng nghĩa công bằng.

🇬🇧 Figuratively, to equalize or reduce a defined disparity between levels or values.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
san bằng + chênh lệch/cách biệt

Ví dụ dùng từ:

Chính sách mới nhằm san bằng chênh lệch tiếp cận giữa hai khu vực.

The new policy aims to reduce the access gap between the two areas.

Source: VietLayers editorial example

San bằng mức thưởng không tự bảo đảm mọi đóng góp được đánh giá công bằng.

Equalizing bonus levels does not guarantee that every contribution is assessed fairly.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng level out cho san bằng khi câu nói về một độ chênh đo được.

The translation uses level out for san bằng when the sentence concerns a measurable disparity.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

So với cõi Bắc kỳ và Trung kỳ, làng mạc miền Nam bị phá tán nhiều hơn, ngoài mục đích bình định, thực dân còn nhằm hủy hoại văn hóa ; thành lũy bị san bằng trăm phần trăm tại Sài Gòn cũng như ở các tỉnh, gia phả không còn, người có căn cư trở thành lưu dân, đất ruộng đổi chủ.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
Theo ý tôi, tất cả những gì gia đình ta có thể làm cho xã hội chỉ là một đóng góp nhỏ nhoi giúp san bằng những chênh lệch quá đáng và có quá nhiều ở chung quanh ta mà thôi.
Chân PhươngÁnh Nắng Nhiệm Màu, 2. Trong Gia Đình
Anh đang đào đất san bằng đó
Duyên AnhÁo Tiểu Thư, Chương 11
Đoàn xe vượt qua mấy cái ụ đất “chướng ngại vật” mà Tây đã san bằng, rồi lịch bịch “bò” qua một đoạn đường bị đào phá và được lấp sơ lại.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 7