Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “san bản” là gì?

khắc chữ hoặc hình lên bản để dùng in sách

Tiếng Anh: San bản is an old printing term for engraving printing blocks and, by extension, an edition or copy produced from an engraved block.

Cách đọc
san bản(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

San bản là thuật ngữ xuất bản cũ gắn với 刊本. Theo cấu trúc câu, từ có thể chỉ việc khắc bản để in (engrave printing blocks) hoặc bản sách/ấn bản được in từ bản khắc (woodblock edition, block-printed edition). Không đồng nhất san bản với bản thảo, bản sao chụp, tái bản hiện đại hay mọi bản in; cũng không suy chất liệu gỗ, niên đại, nơi khắc, số lượng hoặc tính nguyên bản nếu câu không nêu. Tiếng hiện đại dùng khắc bản in, bản in khắc, ấn bản in mộc bản; nói nôm na ở Nam Bộ là khắc ván để in sách.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “san bản”:

2 nét nghĩa
1khắc chữ hoặc hình lên bản để dùng in sáchLịch sử in ấn; mộc bản[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Nghĩa công việc; chất liệu, kỹ thuật và người thực hiện phải theo tư liệu.

🇬🇧 Old printing term: to engrave a block or plate for printing a book.

Cụm thường gặp:
san bản để inthợ san bảnviệc san bản
Mẫu ngữ pháp:
san bản + để + inngười/thợ + san bản

Thí dụ:

Thợ san bản khắc chữ ngược để khi in ra chữ đọc đúng chiều.

The block engraver cuts the letters in reverse so they print in the correct orientation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

San bản là công đoạn khắc bản in, không phải chép tay bản thảo.

San bản is the engraving of a printing block, not the hand-copying of a manuscript.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tư liệu về việc san bản chưa cho biết bản khắc làm bằng gỗ hay vật liệu khác.

A record of san bản does not reveal whether the printing block was wooden or made of another material.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người phục chế chỉ mô phỏng san bản sau khi khảo sát dấu dao trên mộc bản.

The conservator reconstructs the san bản process only after examining tool marks on the woodblock.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nói nôm na ở Nam Bộ, san bản là khắc ván để in sách.

In plain Southern wording, san bản means carving a block to print books.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2bản sách hoặc ấn bản được in từ bản khắcThư tịch học; lịch sử sách[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Nghĩa danh từ chuyên ngành; không tự chứng minh bản đầu, bản gốc hay bản hiếm.

🇬🇧 A block-printed edition or a copy produced from an engraved printing block.

Cụm thường gặp:
một san bảnsan bản đời cũđối chiếu san bản
Mẫu ngữ pháp:
một + san bảnsan bản + niên đại/nơi in

Thí dụ:

Nhà nghiên cứu đối chiếu san bản với bản chép tay cùng tác phẩm.

The researcher compares the block-printed edition with a manuscript of the same work.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

San bản này thiếu tờ cuối nhưng chưa thể vì vậy mà đoán niên đại.

This san bản lacks the final leaf, but that alone cannot establish its date.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cụm san bản đời Nguyễn phải có chứng cứ niên đại đi kèm.

The phrase Nguyễn-dynasty san bản requires supporting dating evidence.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch dùng woodblock edition cho san bản khi vật liệu và kỹ thuật đã được xác nhận.

The translator uses woodblock edition for san bản when the material and technique are confirmed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai chữ 刊本 được đọc san bản trong lớp thuật ngữ in ấn cũ này.

The characters 刊本 are read san bản in this old printing term.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “san bản”

“san bản” nghĩa là gì?

khắc chữ hoặc hình lên bản để dùng in sách

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.