sám tội

verbC2
Giải nghĩa nhanh:

Sám tội is an old religious expression meaning to acknowledge and repent of one's wrongdoing while resolving to reform.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sám tội(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sám tội` là từ Hán–Việt cũ `懺罪`: nhận và bộc lộ tội/lỗi của mình, ăn năn rồi nguyện sửa (*repent of one's wrongdoing, confess and resolve to reform*). Từ thường thuộc văn tôn giáo hoặc văn cũ; trong tiếng hiện đại, `sám hối về tội lỗi`, `nhận lỗi và sửa đổi` rõ hơn. Không đồng nhất sám tội với `nhận tội` theo thủ tục pháp lý, không xem đây là chứng cứ kết tội, và không tự suy người được tha, hết trách nhiệm, đã bồi thường hoặc chắc chắn không tái phạm. Trong lời Nam Bộ có thể nói `nhận lỗi rồi sửa`, `biết mình sai thì làm lại cho đàng hoàng`; không dùng từ để ép ai tự buộc tội.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhận tội lỗi của mình, ăn năn và nguyện sửa đổi theo lối tôn giáo hoặc văn cũTôn giáo; đạo đức; văn cũ[literary]
C2

🇻🇳 Không phải thuật ngữ tố tụng và không tự kéo theo tha thứ hay miễn trách nhiệm.

🇬🇧 Old or religious: to acknowledge and repent of one's wrongdoing and resolve to reform.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + sám tộisám tội + về + việc

Ví dụ dùng từ:

Nhân vật quỳ sám tội và nguyện không lặp lại việc làm sai trái.

The character kneels in repentance and vows not to repeat the wrongdoing.

Source: VietLayers editorial example

Sám tội là cách nói tôn giáo cũ, không phải tên một thủ tục tố tụng.

Sám tội is an old religious expression, not the name of a legal procedure.

Source: VietLayers editorial example

Người sám tội nhận phần sai của mình rồi bắt đầu sửa chữa hậu quả.

The person repenting of wrongdoing acknowledges their fault and begins to repair the harm.

Source: VietLayers editorial example

Một lời sám tội không tự trở thành chứng cứ kết tội trước pháp luật.

An act of religious repentance does not automatically become legal proof of guilt.

Source: VietLayers editorial example

Từ sám tội không cho biết người bị hại đã tha thứ hay chưa.

The term sám tội does not reveal whether the harmed person has forgiven the wrongdoer.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng repent of one's wrongdoing cho sám tội trong văn tôn giáo.

The translation uses repent of one's wrongdoing for sám tội in a religious text.

Source: VietLayers editorial example

Ở Nam Bộ, nhận lỗi rồi sửa là cách giải gọn và rõ cho sám tội.

In Southern speech, acknowledging the fault and correcting it is a concise explanation of sám tội.

Source: VietLayers editorial example

Sám tội khác nhận tội ở chỗ mục từ này nhấn ăn năn và tu sửa.

Sám tội differs from a legal admission of guilt because it stresses repentance and reform.

Source: VietLayers editorial example

Không ai nên dùng lời sám tội để ép người khác tự buộc tội mình.

No one should use the language of sám tội to coerce another person into self-incrimination.

Source: VietLayers editorial example

Hai chữ 懺罪 được đọc sám tội trong mục từ cũ này.

The characters 懺罪 are read sám tội in this old expression.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chàng bị bắt buộc phải chịu khổ hạnh sám tội như sau: sống tiết dục và trong sạch trong một tháng trước khi rước mình thánh, dự thánh lễ mỗi sáng, và cầu kinh Lạy Cha ba lần và một lần kinh "Kính mừng Maria Đức Mẹ Chúa Trời" mỗi chiều.
Hermann HesseNhà Khổ Hạnh Và Gã Lang Thang, Chương 18
Tu viện trưởng rất bằng lòng thấy Đan Thanh vẫn tiếp tục khổ ta mỗi ngày, nhiều tuần và nhiều tháng sau khi thời kỳ sám tội đã chấm dứt, sau khi chàng đã nhận các phép bí tích.
Hermann HesseNhà Khổ Hạnh Và Gã Lang Thang, Chương 18