sàm ngôn

nounverbC2
Giải nghĩa nhanh:

Sàm ngôn can mean slanderous talk (讒言) or, in a separate old homograph (儳言), interrupting or speaking out of turn.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sàm ngôn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sàm ngôn` có hai tổ hợp Hán–Việt đồng âm phải tách. (1) `讒言`: lời gièm pha, đặt điều hoặc nói xấu nhằm hại người (*slanderous words, calumny*). (2) `儳言`: nói xen khi người trên/chủ thể khác chưa dứt lời, mở sang nói nhiều hoặc lời thiếu đứng đắn trong nguồn cũ (*interrupt, speak out of turn*). Không lấy nét gièm của `讒言` áp vào mọi lần ngắt lời, cũng không gọi mọi phê bình/tin bất lợi là lời gièm. Hai lớp đều cũ; lời hiện đại dùng `lời gièm pha`, `nói xen`, `nói leo`, `nói không đúng lúc`; ở Nam Bộ có `nói chen vô`, `nói ra nói vô` tùy lớp. Không suy ý định, lời sai, thiệt hại, phép lịch sự hay chẩn đoán từ tên gọi. Ghi cả `讒言` và `儳言` theo đúng từng nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1lời gièm pha hoặc đặt điều nhằm hại ngườiDanh dự; lời nói[archaic]
C2

🇻🇳 Lớp 讒言; cần phân biệt với phản biện và thông tin bất lợi có chứng cứ.

🇬🇧 Slanderous words or calumny, written 讒言.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tin/nghe + sàm ngônsàm ngôn + hại + người

Ví dụ dùng từ:

Vị vua nghe sàm ngôn rồi nghi oan trung thần trong câu chuyện cũ.

The king listens to slanderous words and wrongly suspects a loyal official in the old story.

Source: VietLayers editorial example

Sàm ngôn viết 讒言 là lời gièm, không phải mọi tin bất lợi.

Sàm ngôn written 讒言 means slanderous words, not every unfavorable report.

Source: VietLayers editorial example

Một lời tố cáo có chứng cứ chưa đủ để gọi là sàm ngôn.

An accusation supported by evidence is not enough to be called sàm ngôn.

Source: VietLayers editorial example

Từ sàm ngôn không tự chứng minh người nghe đã tin hoặc nạn nhân bị hại.

The term sàm ngôn does not prove that the listener believed it or that the target suffered harm.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn calumny cho sàm ngôn khi câu nhấn lời gièm nhằm hạ người.

The translation chooses calumny for sàm ngôn when the context stresses malicious slander.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, lời gièm pha dễ hiểu hơn sàm ngôn trong nghĩa 讒言.

In Saigon, lời gièm pha is clearer than sàm ngôn in the 讒言 sense.

Source: VietLayers editorial example
2nói xen, nói leo hoặc nói không đúng lúc theo lối cũHội thoại; lễ nghi cũ[archaic]
C2

🇻🇳 Lớp 儳言; không mặc định người nói gièm pha, thiếu năng lực hay luôn vô lễ.

🇬🇧 Old: to interrupt, speak out of turn, or talk excessively, written 儳言.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + sàm ngônchớ + sàm ngôn + khi

Ví dụ dùng từ:

Lễ ký dặn người dưới chớ sàm ngôn khi bậc trên chưa nói xong.

The ritual text tells juniors not to interrupt before an elder has finished speaking.

Source: VietLayers editorial example

Sàm ngôn viết 儳言 là nói xen, không nhất thiết là nói xấu ai.

Sàm ngôn written 儳言 means speaking out of turn and need not malign anyone.

Source: VietLayers editorial example

Một lần sàm ngôn vì nghe không rõ chưa đủ để gắn nhãn người luôn vô lễ.

One interruption caused by mishearing is not enough to label someone permanently rude.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng speak out of turn cho sàm ngôn khi văn cảnh nói về lễ nghi hội thoại.

The translator uses speak out of turn for sàm ngôn when the context concerns conversational etiquette.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

"Vọng thính sàm ngôn, khuynh nguy xã tắc".
Hành SơnCụ Trần Cao Vân, XII. Cuộc Cách Mệnh Năm 1916