Nghĩa của “sàm hủy” là gì?
gièm pha hoặc bôi nhọ nhằm hủy hoại danh tiếng, sự tín nhiệm
Tiếng Anh: Sàm hủy is an old literary verb meaning to defame or damage someone's reputation through malicious disparagement.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sàm hủy là từ Hán Việt cũ 讒毁, nghĩa gièm pha, nói xấu, bôi nhọ để hủy hoại danh tiếng hay sự tín nhiệm đối với một người (defame, vilify, ruin by slander). Hủy ở đây góp nét hủy danh/gièm chê, không phải phá hủy vật thể. Không gọi mọi nhận xét tiêu cực, đánh giá chuyên môn hoặc tố cáo có căn cứ là sàm hủy; không tự suy phát ngôn sai hoàn toàn, có ý đồ, đã lan rộng, gây thiệt hại đo được hay cấu thành vi phạm pháp luật. Nên mô tả lời nói và hậu quả có chứng cứ. Hiện nay dùng bôi nhọ, gièm pha, nói xấu để hạ uy tín; Nam Bộ có thể nói nói xấu cho người ta mất mặt theo văn cảnh. Ghi 讒毁, giữ dạng 毁 theo nguồn trực tiếp.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sàm hủy”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Từ cũ về lời nói làm hại danh tiếng; độ sai, ý định, phạm vi và thiệt hại không được suy từ nhãn.
🇬🇧 Old literary: to defame, vilify, or damage someone's reputation through malicious disparagement.
Thí dụ:
Bài biểu bị chê là sàm hủy vì nhắm hạ danh tiếng một vị quan.
The memorial is criticized as defamatory because it aims to ruin an official's reputation.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSàm hủy nói về hủy danh bằng lời, không phải phá hủy một đồ vật.
Sàm hủy concerns ruining a reputation through words, not destroying an object.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột đánh giá chuyên môn bất lợi chưa đủ để gọi là sàm hủy.
An unfavorable professional assessment is not enough to be called sàm hủy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ sàm hủy không tự chứng minh lời nói đã lan rộng hoặc gây thiệt hại.
The word sàm hủy does not itself prove that a claim spread widely or caused harm.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười nghiên cứu dẫn nguyên văn lời sàm hủy để độc giả tự kiểm chứng.
The researcher quotes the alleged defamatory words so readers can verify them.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn defame cho sàm hủy khi câu nhấn việc hạ uy tín.
The translation chooses defame for sàm hủy when the sentence emphasizes reputational harm.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Nam Bộ, nói xấu cho người ta mất mặt có thể giải sàm hủy trong lời thường.
In Southern speech, talking someone down so they lose face can explain sàm hủy in everyday terms.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSàm hủy khác hủy hoại vì toàn từ này giới hạn ở lời gièm hại danh tiếng.
Sàm hủy differs from hủy hoại because it is limited to slanderous reputational harm.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCơ quan không dùng nhãn sàm hủy thay cho việc xác minh phát ngôn và chứng cứ.
The organization does not use the label sàm hủy instead of verifying the statement and evidence.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHai chữ 讒毁 được đọc sàm hủy theo dạng chữ ghi trong nguồn.
The characters 讒毁 are read sàm hủy in the form recorded by the source.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sàm hủy”
“sàm hủy” nghĩa là gì?
gièm pha hoặc bôi nhọ nhằm hủy hoại danh tiếng, sự tín nhiệm
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.