sám hối

verbnounC1
Giải nghĩa nhanh:

Sám hối means acknowledging and regretting wrongdoing while resolving to correct it; it also names repentance practices in Buddhist and Catholic contexts, with different traditions and rites.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
sám hối(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Sám hối` là từ Hán–Việt `懺悔`: nhìn nhận điều sai, thật lòng ăn năn và hướng tới sửa đổi (*repent; repentance*). Trong Phật giáo, từ có thể chỉ cả tiến trình tu sửa lẫn pháp/lễ sám hối; trong Công giáo, xuất hiện trong tên `Bí tích Sám hối` bên cạnh `Bí tích Hòa giải`. Hai truyền thống không có nghi thức đồng nhất. Sám hối không chỉ là áy náy, không phải lời xin lỗi lấy lệ, và không tự xóa hậu quả, trách nhiệm hay nhu cầu bồi hoàn. Không suy người đã được tha thứ hoặc chắc chắn không tái phạm nếu ngữ cảnh không nói. Lời Nam Bộ tự nhiên có `biết lỗi thì sửa`, `ăn năn thiệt lòng`, `nhận lỗi rồi làm lại cho đàng hoàng`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhìn nhận lỗi, ăn năn và quyết tâm sửa đổiĐạo đức; tôn giáo[literary]
C2

🇻🇳 Nghĩa cốt lõi dùng được xuyên truyền thống; mức tha thứ và hệ quả tùy ngữ cảnh.

🇬🇧 To acknowledge and regret wrongdoing and resolve to change.

Grammar Patterns:
sám hối + về + việcsám hối + lỗi lầmchủ thể + sám hối

Ví dụ dùng từ:

Anh ấy sám hối về lời nói làm tổn thương mẹ và chủ động xin lỗi.

He repents of the words that hurt his mother and takes the initiative to apologize.

Source: VietLayers editorial example

Sám hối đòi hỏi nhận lỗi và sửa mình, không chỉ buồn trong lòng.

Sám hối requires acknowledging fault and changing oneself, not merely feeling sad.

Source: VietLayers editorial example

Người sám hối đã trả lại món tiền lấy nhầm và giải thích sự việc.

The repentant person returns the money taken by mistake and explains what happened.

Source: VietLayers editorial example

Một lời sám hối không tự miễn trách nhiệm khắc phục thiệt hại.

An expression of repentance does not automatically remove the duty to repair harm.

Source: VietLayers editorial example

Nhà chùa tổ chức thời sám hối vào buổi tối theo lịch của đạo tràng.

The temple holds an evening repentance service according to the community schedule.

Source: VietLayers editorial example

Trong Công giáo, Bí tích Sám hối còn được gọi là Bí tích Hòa giải.

In Catholic usage, the Sacrament of Penance is also called the Sacrament of Reconciliation.

Source: VietLayers editorial example

Không nên gộp mọi nghi thức sám hối của các tôn giáo thành một.

Repentance practices from different religions should not all be treated as the same rite.

Source: VietLayers editorial example

Má nói biết sám hối thì phải làm lại cho đàng hoàng nghe con.

Mom says that if you truly repent, you need to put things right, child.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng repentance cho danh từ sám hối và repent cho động từ.

The translation uses repentance for the noun sám hối and repent for the verb.

Source: VietLayers editorial example

Sám hối chân thành không cho phép người ngoài đoán rằng lỗi đã được tha.

Sincere repentance does not allow outsiders to assume the fault has been forgiven.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ông Đốc nghe Vũ sám hối thành tâm quá.
Duyên AnhThằng Vũ - Những Đứa Trẻ Thái Bình 1, Chương 21
Hãy quỳ xuống và sám hối!
Richard E. KimChúa Đã Khước Từ, Chương 24
Thầy phải sám hối trong cửa Phật.
Người Thứ TámZ.28 Tia Sáng Giết Người - Quyển Thượng, 2. Chiếc Áo Cà Sa
tấm thân để sám hối tội lỗi.
Nguyễn QuỳnhThầy Tăng Mở Nước, 9. Lý Công Uẩn